饰瓦
Minh họa từ vựng 饰瓦 (shì wǎ)
shì wǎ HÁN VIỆT: SỨC NGÕA

饰瓦: ngói trang trí; gạch trang trí

ngói trang trí gạch trang trí

Nét viết & luyện viết chữ 饰瓦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỨC (饰, phồn thể: 飾): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饰
shì SỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ SỨC (饰, phồn thể: 飾): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu ví dụ với từ “饰瓦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屋顶上的饰瓦很漂亮。

Wūdǐng shàng de shì wǎ hěn piàoliang.

“Ngói trang trí trên mái rất đẹp.”

Từ “饰瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 饰瓦 (shì wǎ)

饰瓦 (shì wǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “饰瓦” có phiên âm Pinyin là “shì wǎ”, âm Hán Việt là “SỨC NGÕA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngói trang trí; gạch trang trí”.

Chữ 饰瓦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “饰瓦” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-04-05T22:03:48+07:00