勃起
Minh họa từ vựng 勃起 (bóqǐ)
bóqǐ HÁN VIỆT: BỘT KHỞI

勃起: cương; trạng thái cương (sinh vật học); cửng

cương trạng thái cương (sinh vật học) cửng

Nét viết & luyện viết chữ 勃起

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勃
bóqǐ BỘT KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cương; trạng thái cương (sinh vật học); cửng

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

起
qǐ KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Bước đi nhanh, sải chân tiến về phía trước.) 己 KỶ (Chính bản thân mình; vừa biểu âm vừa gợi dáng người vươn dậy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.

Câu ví dụ với từ “勃起”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 勃起.

Từ “勃起” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 勃起 (bóqǐ)

勃起 (bóqǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “勃起” có phiên âm Pinyin là “bóqǐ”, âm Hán Việt là “BỘT KHỞI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cương; trạng thái cương (sinh vật học); cửng”.

Chữ 勃起 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “勃起” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-27T08:21:05+07:00