Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#3 HSK 6 Danh từ

共建“一带一路”国际经济合作走廊扎实推进,为沿线国家基础设施互联互通与经贸繁荣注入了强劲动力。

Gòng jiàn "yī dài yī lù" guó jì jīng jì hé zuò zǒu láng zhā shí tuī jìn, wèi yán xiàn guó jiā jī chǔ shè shī hù lián hù tōng yǔ jīng mào fán róng zhù rù le qiáng jìng dòng lì.

“Cùng xây dựng hành lang hợp tác kinh tế quốc tế 'Vành đai và Con đường' được thúc đẩy vững chắc, tiếp thêm nguồn động lực mạnh mẽ cho kết nối liên thông cơ sở hạ tầng và phồn vinh kinh tế thương mại giữa các nước dọc tuyến.”

Bộ: 走 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

在欧洲著名历史文化名城,拥有数百年历史的古典哥特式大教堂被完整保护、吸引了全球各地的游客。

Zài ōu zhōu zhù míng lì shǐ wén huà míng chéng, yōng yǒu shù bǎi nián lì shǐ de gǔ diǎn gē tè shì dà jiào táng bèi wán zhěng bǎo hù, xī yǐn le quán qiú gè dì de yóu kè.

“Tại thành phố lịch sử văn hóa danh tiếng của Châu Âu, nhà thờ giáo đường thánh đường kiểu Gothic cổ điển có bề dày lịch sử hàng trăm năm được bảo tồn nguyên vẹn, thu hút du khách từ khắp nơi trên toàn cầu.”

Bộ: 攴 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家高新技术产业开发区内一座座现代化绿色低碳科研实验楼房拔地而起、错落有致,环境极为优美。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū nèi yī zuò zuò xiàn dài huà lǜ sè dī tàn kē yán shí yàn lóu fáng bá dì ér qǐ, cuò luò yǒu zhì, huán jìng jí wéi yōu měi.

“Bên trong Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia, từng tòa từng tòa nhà tầng tòa nhà nhiều tầng thực nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải carbon hiện đại mọc lên sừng sững, bố trí hài hòa ngăn nắp, cảnh quan môi trường vô cùng tươi đẹp.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
故宫
Gùgōng CỐ CUNG

Cố Cung

故宫是中国的一个景点。

Gùgōng shì Zhōngguó de yīgè jǐngdiǎn.

“Cố Cung là một điểm du lịch của Trung Quốc.”

#11 HSK 8 Động từ

在重大考古遗址科技考古发掘现场,科研人员综合运用环境DNA与古地磁定年技术精确还原了数千年前的古气候演变。

Zài zhòng dà kǎo gǔ yí zhǐ kē jì kǎo gǔ fā jué xiàn chǎng, kē yán rén yuán zōng hé yùn yòng huán jìng DNA yǔ gǔ dì cí dìng nián jì shù jīng què huán yuán le shù qiān nián qián de gǔ qì hòu yǎn biàn.

“Tại hiện trường khai quật phát quật khai thác khảo cổ học khoa học công nghệ ở các di chỉ khảo cổ trọng đại, các cán bộ nghiên cứu khoa học đã vận dụng tổng hợp công nghệ xác định niên đại địa từ cổ và ADN môi trường để phục dựng chuẩn xác sự biến đổi khí hậu cổ đại cách đây hàng ngàn năm.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

基础科学研究是整个现代科学技术知识金字塔的坚实塔基,底座越宽厚深实,科技强国的大厦就能挺拔得越高越稳。

Jī chǔ kē xué yán jiū shì zhěng gè xiàn dài kē xué jì shù zhī shí jīn zì tǎ de jiān shí tǎ jī, dǐ zuò yuè kuān hòu shēn shí, kē jì qiáng guó de dà shà jiù néng tǐng bá dé yuè gāo yuè wěn.

“Nghiên cứu khoa học cơ bản chính là nền móng tháp kiên cố của cả kim tự tháp tháp kim tự tháp tri thức khoa học kỹ thuật hiện đại, bệ móng càng sâu dày rộng mở thì tòa đại xá cường quốc khoa học công nghệ càng có thể vươn cao và vững vàng.”

Bộ: 金 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

这栋坐落于大学城核心区域的现代化人才公寓设施齐全,为青年学者提供了温馨便利的居住环境。

Zhè dòng zuò luò yú dà xué chéng hé xīn qū yù de xiàn dài huà rén cái gōng yù shè shī qí quán, wèi qīng nián xué zhě tí gōng le wēn xīn biàn lì de jū zhù huán jìng.

“Tòa nhà chung cư nhân tài hiện đại tọa lạc tại khu trung tâm làng đại học này trang bị đầy đủ tiện nghi, mang lại môi trường sống ấm cúng và thuận tiện cho các học giả trẻ.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

探月与深空探测工程是一项气势磅礴、立足长远的宏大国家战略科技工程,凝聚了中华民族的千年梦想。

Tàn yuè yǔ shēn kōng tàn cè gōng chéng shì yī xiàng qì shì páng bó, lì zú cháng yuǎn de hóng dà guó jiā zhàn lüè kē jì gōng chéng, níng jù le zhōng huá mín zú de qiān nián mèng xiǎng.

“Công trình thám trắc không gian sâu và thám trắc Mặt Trăng là một công trình khoa học công nghệ chiến lược quốc gia hoành tráng to lớn vĩ đại khí thế dời non lấp biển dựa trên tầm nhìn dài hạn, ngưng tụ ước mơ ngàn năm của dân tộc Trung Hoa.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

每一个奋斗在平凡岗位上的普通劳动者,都在用辛勤汗水为社会主义现代化强国大厦添砖加瓦。

Měi yí gè fèn dòu zài píng fán gǎng wèi shàng de pǔ tōng láo dòng zhě, dōu zài yòng xīn qín hàn shuǐ wèi shè huì zhǔ yì xiàn dài huà qiáng guó dà shà tiān zhuān jiā wǎ.

“Mỗi một người lao động bình thường đang phấn đấu trên vị trí công tác bình dị của mình đều đang dùng mồ hôi công sức cần cù của mình để góp từng viên gạch ngói xây đắp nên tòa đại hạ cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 瓦 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Động từ

国家大力加强基础学科拔尖创新人才培养,为建设科技强国提供源源不断的战略智力支撑。

Guó jiā dà lì jiā qiáng jī chǔ xué kē bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng, wèi jiàn shè kē jì qiáng guó tí gōng yuán yuán bù duàn de zhàn lüè zhì lì zhī chēng.

“Nhà nước ra sức tăng cường củng cố đẩy mạnh bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng các môn học cơ bản, mang lại điểm tựa trí tuệ chiến lược liên tục không ngừng cho việc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 土 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →