推土机发出的声音很大。
tuītǔjī fāchū de shēngyīn hěn dà.
“Tiếng máy ủi đất phát ra rất lớn.”
推土机发出的声音很大。
tuītǔjī fāchū de shēngyīn hěn dà.
“Tiếng máy ủi đất phát ra rất lớn.”
孩子的脸蛋很圆。
háizi de liǎndàn hěn yuán.
“Má của đứa trẻ rất tròn.”
天坛的建筑结构很别致。
Tiāntán de jiànzhù jiégòu hěn biézhì.
“Cấu trúc kiến trúc của thiên đàn rất độc đáo.”
我国成功建成了全球首条全线支持车路云一体化高精度自动驾驶测试的八车道现代化智慧高速公路。
Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le quán qiú shǒu tiáo quán xiàn zhī chí chē lù yún yī tǐ huà gāo jīng dù zì dòng jià shǐ cè shì de bā chē dào xiàn dài huà zhì huì gāo sù gōng lù.
“Nước ta đã xây dựng thành công tuyến đường cao tốc thông minh hiện đại hóa 8 làn xe làn đường xe chạy đầu tiên trên toàn cầu hỗ trợ toàn tuyến thử nghiệm lái xe tự động độ chính xác cao tích hợp xe - đường - đám mây.”
这家客店很舒服。
zhè jiā kè diàn hěn shūfu.
“Nhà khách này rất thoải mái.”
混凝土中加入集料。
hùn níng tǔ zhōng jiā rù jí liào
“Thêm tập hợp vào bê tông”
这个粮仓的仓容达到了五千吨。
zhège liángcāng de cāngróng dádàole wǔqiān dūn.
“Sức chứa của kho lương thực này đạt 5.000 tấn.”
那家殡仪馆离这里很近。
nà jiā bìnyíguǎn lí zhèlǐ hěn jìn.
“Nhà tang lễ đó rất gần đây.”
古城周围有护城河。
gǔchéng zhōuwéi yǒu hùchénghé.
“Xung quanh thành cổ có sông hộ thành.”
这座历史文化名城的古街两旁青砖古瓦、商铺林立,保留着浓郁的传统江南风貌。
Zhè zuò lì shǐ wén huà míng chéng de gǔ jiē liǎng páng qīng zhuān gǔ wǎ, shāng pù lín lì, bǎo liú zhe nóng yù de chuán tǒng jiāng nán fēng mào.
“Hai bên con phố cổ của danh thành văn hóa lịch sử này gạch xanh ngói cổ, cửa hàng san sát, lưu giữ phong thái diện mạo Giang Nam truyền thống đậm đà.”
清晨站在朝南的开阔景观阳台上极目远眺,沐浴在温暖和煦的阳光下,远方湖光山色尽收眼底。
Qīng chén zhàn zài cháo nán de kāi kuò jǐng guān yáng tái shàng jí mù yuǎn tiào, mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, yuǎn fāng hú guāng shān sè jìn shōu yǎn dǐ.
“Sáng sớm đứng trên ban công ngắm cảnh rộng mở quay về hướng Nam phóng tầm mắt nhìn ra xa, tắm mình dưới ánh nắng ban mai ấm áp dịu dàng, cảnh sắc non nước hồ xa xa thu trọn vào tầm mắt.”
温室里种植了各种花卉。
wēnshì lǐ zhòngzhíle gè zhǒng huāhuì.
“Nhà kính trồng đầy các loại hoa.”
这条高架桥比较长。
zhè tiáo gāojiàqiáo bǐjiào cháng.
“Cây cầu vượt này khá dài.”
街道很干净。
jiē dào hěn gān jìng 。
“Đường phố rất sạch sẽ.”
窗户外面儿有棵梧桐树。
chuānghu wàimianr yǒu kē wútóngshù.
“Bên ngoài cửa sổ có một cây ngô đồng.”
那个学生去参观过王宫。
Nàge xuéshēng qù cānguān guo wánggōng.
“Sinh viên đó từng đi tham quan hoàng cung.”
庙宇里挂满了祈愿牌。
miàoyǔli guà mǎn le qíyuànpái.
“Trong chùa treo đầy các thẻ cầu nguyện.”
故宫太和殿作为我国现存规模最大、建筑规格最高的古代木结构宫殿建筑,金碧辉煌、气势磅礴。
Gù gōng tài hé diàn zuò wéi wǒ guó xiàn cún guī mó zuì dà, jiàn zhù guī gé zuì gāo de gǔ dài mù jié gòu gōng diàn jiàn zhù, jīn bì huī huáng, qì shì páng bó.
“Điện Thái Hòa bên trong Cố Cung với tư cách là công trình kiến trúc cung điện bằng kết cấu gỗ cổ đại có quy mô lớn nhất và cấp độ kiến trúc cao nhất còn tồn tại của nước ta, vàng son lộng lẫy, khí thế nguy nga hùng tráng.”
我们的小区环境优美。
wǒmen de xiǎoqū huánjìng yōuměi.
“Quang cảnh tiểu khu của chúng tôi rất đẹp.”
白鹤滩特大水电站超级双曲拱坝全线浇筑了低热低水化热低裂缝高强混凝土,堪称世界水利工程奇迹。
Bái hè tān tè dà shuǐ diàn zhàn chāo jí shuāng qū gǒng bà quán xiàn jiāo zhù le dī rè dī shuǐ huà rè dī liè fèng gāo qiáng hùn níng tǔ, kān chēng shì jiè shuǐ lì gōng chéng qí jì.
“Con đập vòm cong kép siêu cấp của Siêu Nhà máy Thủy điện Bạch Hạc Than toàn tuyến đã đổ bê tông cường độ cao ít nứt sinh nhiệt thủy hóa thấp, xứng danh là kỳ tích công trình thủy lợi thế giới.”
“壁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Bì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““壁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
农场里有很多动物。
nóngchǎng lǐ yǒu hěnduō dòngwù.
“Trong nông trại có rất nhiều động vật.”
三峡大坝位于湖北宜昌。
Sānxiá dà bà wèiyú húběi yíchāng.
“Đập Tam Hiệp nằm ở Nghi Xương, Hồ Bắc.”
优秀现实主义影视作品通过跌宕起伏、真实感人的生动情节,生动展现了脱贫攻坚一线干群同心的奋斗史诗。
Yōu xiù xiàn shí zhǔ yì yǐng shì zuò pǐn tōng guò diē dàng qǐ fú, zhēn shí gǎn rén de shēng dòng qíng jié, shēng dòng zhǎn xiàn le tuō pín gōng jiān yī xiàn gàn qún tóng xīn de fèn dòu shǐ shī.
“Các tác phẩm điện ảnh và truyền hình hiện thực xuất sắc thông qua các tình tiết cốt truyện sinh động chân thực và lay động lòng người lúc thăng lúc trầm đã phô diễn sinh động thiên sử thi phấn đấu đồng lòng giữa cán bộ và quần chúng nơi tuyến đầu xóa đói giảm nghèo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng