建筑物: công trình xây dựng, tòa nhà kiến trúc vật thể xây dựng
Nghĩa tiếng Anh (English): building, structure, architectural edifice
Nét viết & luyện viết chữ 建筑物
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
đàn luýt cổ; xây dựng
Chữ TRÚC (筑, phồn thể: 築): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
Câu ví dụ với từ “建筑物”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置地下超长隧道与地面主控制大楼等主要建筑物均采用了最高等级的抗震防磁特种工程设计标准。
Dà kē xué zhuāng zhì dì xià chāo cháng suì dào yǔ dì miàn zhǔ kòng zhì dà lóu děng zhǔ yào jiàn zhù wù jūn cǎi yòng le zuì gāo děng jí de kàng zhèn fáng cí tè zhǒng gōng chéng shè jì biāo zhǔn.
“Các tòa nhà kiến trúc công trình xây dựng chính như tòa nhà điều khiển chính trên mặt đất và đường hầm siêu dài dưới lòng đất của thiết bị khoa học lớn đều áp dụng các tiêu chuẩn thiết kế công trình đặc chủng chống từ tính và chống động đất cấp cao nhất.”
Major buildings including underground tunnels and control centers adhered to top seismic and anti-magnetic standards.
Từ “建筑物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 建筑物 (jiànzhùwù)
建筑物 (jiànzhùwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “建筑物” có phiên âm Pinyin là “jiànzhùwù”, âm Hán Việt là “KIẾN TRÚC VẬT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công trình xây dựng, tòa nhà kiến trúc vật thể xây dựng” (tiếng Anh: building, structure, architectural edifice).
Chữ 建筑物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “建筑物” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.