Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#7 HSK 5 Danh từ

在大科学装置超高洁净度地下实验大厅的防静电墙壁上,整齐悬挂着严谨的操作安全规程展板。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng dù dì xià shí yàn dà tīng de fáng jìng diàn qiáng bì shàng, zhěng qí xuán guà zhe yán jǐn de cāo zuò ān quán guī chéng zhǎn bǎn.

“Trên bức tường tường vách chống tĩnh điện của đại sảnh thực nghiệm dưới lòng đất có độ sạch siêu cao của thiết bị khoa học lớn treo ngay ngắn các bảng quy trình an toàn thao tác nghiêm cẩn.”

Bộ: 土 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
起重机
qǐzhòngjī KHỞI TRỌNG CƠ

cần cẩu

工人用起重机搬运重物。

gōngrén yòng qǐzhòngjī bānyùn zhòng wù.

“Công nhân dùng cần cẩu để vận chuyển vật nặng.”

Bộ: 走 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“楠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Nán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““楠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
汽车旅馆
qìchē lǚguǎn KHÍ XA LỮ QUÁN

nhà nghỉ

公路旁汽车旅馆很便捷。

gōnglù páng qìchē lǚguǎn hěn biànjié.

“Nhà nghỉ nằm ở vị trí thuận tiện ngoài đường cao tốc.”

Bộ: 水 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →