建构: thi công; xây dựng; tạo nên; lập nên; thiết lập (những thứ trừu tượng)
Nét viết & luyện viết chữ 建构
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
thi công; xây dựng; tạo nên; lập nên; thiết lập (những thứ trừu tượng)
Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Câu ví dụ với từ “建构”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要建构良好的人际关系。
wǒmen yào jiàngòu liánghǎo de rénjì guānxì.
“Chúng ta cần xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp giữa người với người.”
我们建构了一个新平台。
wǒmen jiàngòu le yīgè xīn píngtái.
“Chúng tôi đã tạo nên một nền tảng mới.”
Từ “建构” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 建构 (jiàngòu)
建构 (jiàngòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “建构” có phiên âm Pinyin là “jiàngòu”, âm Hán Việt là “KIẾN CẤU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thi công; xây dựng; tạo nên; lập nên; thiết lập (những thứ trừu tượng)”.
Chữ 建构 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “建构” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 廴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.