Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
横楣
héng méi HOÀNH MI

gầm đỡ

门上装饰着精美的横楣。

Mén shàng zhuāngshì zhe jīngměi de héng méi.

“Cửa được trang trí bằng gầm đỡ tinh xảo.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

顾客只要出示这张优惠券,就可以在结账时享受八折优惠。

gù kè zhǐ yào chū shì zhè zhāng yōu huì quàn , jiù kě yǐ zài jié zhàng shí xiǎng shòu bā zhé yōu huì 。

“Khách hàng chỉ cần xuất trình phiếu giảm giá này là có thể được hưởng ưu đãi giảm 20% khi thanh toán.”

Bộ: 火 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
琉璃砖
liú li zhuān LƯU LY CHUYÊN

gạch lưu ly

古建筑常用琉璃砖装饰。

Gǔ jiànzhù cháng yòng liúli zhuān zhuāngshì.

“Các công trình cổ thường dùng gạch lưu ly để trang trí.”

Bộ: 玉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“楣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Méi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““楣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
转塔
zhuàntǎ CHUYỂN THÁP

mâm tiện

转塔可以快速更换刀具。

Zhuàntǎ kěyǐ kuàisù gēnghuàn dāojù.

“Mâm tiện có thể nhanh chóng thay đổi dụng cụ cắt.”

Bộ: 车 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

新建成投入运营的综合交通枢纽高铁站房明亮宽敞,配备了全流程无感刷脸进站与智慧导航系统。

Xīn jiàn chéng tóu rù yùn yíng de zōng hé jiāo tōng shū niǔ gāo tiě zhàn fáng míng liàng kuān chǎng, pèi bèi le quán liú chéng wú gǎn shuā liǎn jìn zhàn yǔ zhì huì dǎo háng xì tǒng.

“Nhà ga đường sắt cao tốc thuộc đầu mối giao thông tổng hợp mới khánh thành đưa vào vận hành vô cùng sáng sủa và rộng rãi thoáng đãng, trang bị hệ thống dẫn đường thông minh cùng thủ tục quét mặt vào ga không chạm toàn quy trình.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →