Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#14 Chủ đề Từ vựng

那座老房子的山墙在岁月的侵蚀下显得斑驳而古老。

Nà zuò lǎofángzi de shānqiáng zài suìyuè de qīnshí xià xiǎnde bānbó ér gǔlǎo.

“Bức tường hồi của ngôi nhà cổ đó dưới sự bào mòn của năm tháng đã trở nên loang lổ và cổ kính.”

#16 Chủ đề Từ vựng

货物被整齐地堆放在栈房里,方便随时取用。

huò wù bèi zhěng qí dì duī fàng zài zhàn fáng lǐ, fāng biàn suí shí qǔ yòng.

“Hàng hóa được xếp gọn gàng trong kho, tiện cho việc lấy ra sử dụng bất cứ lúc nào.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Động từ

我国成功攻克了超高温航空航天特种陶瓷基复合材料整体构件低成本精密制造成套关键技术。

Wǒ guó chéng gōng gōng kè le chāo gāo wēn háng kōng háng tiān tè zhǒng táo cí jī fù hé cái liào zhěng tǐ gòu jiàn dī chéng běn jīng mì zhì zào chéng tào guān jiàn jì shù.

“Nước ta đã chinh phục thành công bộ công nghệ then chốt hoàn chỉnh chế tạo chính xác chi phí thấp cấu kiện nguyên khối vật liệu composite phức hợp gốc gốm sứ đặc chủng hàng không vũ trụ nhiệt độ siêu cao.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Tính từ

古老的丝绸之路横跨亚欧大陆,千百年来见证了东西方文明商贸互通与人文交融的壮阔史诗。

Gǔ lǎo de sī chóu zhī lù héng kuà yà ōu dà lù, qiān bǎi nián lái jiàn zhèng le dōng xī fāng wén míng shāng mào hù tōng yǔ rén wén jiāo róng de zhuàng kuò shǐ shī.

“Con đường Tơ lụa cổ xưa trải dài vắt ngang lục địa Á - Âu, hàng ngàn năm qua đã chứng kiến thiên sử thi tráng lệ về sự thông thương mậu dịch và giao thoa nhân văn giữa hai nền văn minh Đông - Tây.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

三峡水利枢纽那巍然屹立在滚滚长江之上的巨型大坝气势磅礴,展现了人水和谐共生的大国工程宏伟气魄。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi rán yì lì zài gǔn gǔn cháng jiāng zhī shàng de jù xíng dà bà qì shì páng bó, zhǎn xiàn le rén shuǐ hé xié gòng shēng de dà guó gōng chéng hóng wěi qì pò.

“Đập thủy điện khổng lồ thuộc công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp sừng sững uy nghiêm trên dòng Trường Giang cuộn sóng mang khí thế nguy nga hùng tráng, phô diễn khí phách vĩ đại tráng lệ của một đại công trình nước lớn về sự chung sống hài hòa giữa con người và nguồn nước.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 9 Danh từ

国家综合性科学中心选址在远离城市繁华电磁干扰的郊外青山绿水之间,为大科学装置营造了极佳的物理实验环境。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn xuǎn zhǐ zài yuǎn lí chéng shì fán huá diàn cí gān rǎo de jiāo wài qīng shān lǜ shuǐ zhī jiān, wèi dà kē xué zhuāng zhì yíng zào le jí jiā de wù lǐ shí yàn huán jìng.

“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia được lựa chọn địa điểm giữa non xanh nước biếc nơi ngoại ô ngoại thành cách xa sự can nhiễu điện từ phồn hoa nơi đô thị, kiến tạo môi trường thực nghiệm vật lý vô cùng tuyệt hảo cho các thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 夕 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →