Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 6 Danh từ

在特大强震救援现场,国家重型地震搜救队使用雷达生命探测仪与搜救犬在钢筋瓦砾废墟深处连续奋战成功救出幸存者。

Zài tè dà qiáng zhèn jiù yuán xiàn chǎng, guó jiā zhòng xíng dì zhèn sōu jiù duì shǐ yòng léi dá shēng mìng tàn cè yí yǔ sōu jiù quǎn zài gāng jīn wǎ lì fèi xū shēn chù lián xù fèn zhàn chéng gōng jiù chū xìng cún zhě.

“Tại hiện trường cứu nạn trận động đất mạnh đặc biệt lớn, Đội Cứu nạn Động đất Hạng nặng Quốc gia sử dụng máy dò tìm sự sống bằng radar và chó nghiệp vụ cứu hộ đã liên tục chiến đấu kiên cường sâu trong đống đổ nát gạch đá bê tông cứu sống thành công các nạn nhân còn sống sót.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
警局
jǐng jú CẢNH CỤC

Đồn cảnh sát

他的妻子和其支持者随后到警局将他保释了出来。

Tā de qīzi hé qí zhīchí zhě suíhòu dào jǐng jú jiāng tā bǎoshìle chūlái.

“Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.”

#7 Chủ đề Từ vựng
砖块
zhuān kuài CHUYÊN KHỐI

gạch; viên gạch

他会跟人家讲我们用砖块打他。

tāhuì gēn rénjia jiǎng wǒmen yòng zhuānkuài dǎ tā

“Anh ta sẽ nói rằng chúng tôi đánh anh ta bằng một viên gạch.”

#9 HSK 1 Danh từ

学生宿舍楼下设有二十四小时便利店和智能快递柜,同学们取件购物非常方便。

Xué shēng sù shè lóu xià shè yǒu èr shí sì xiǎo shí biàn lì diàn hé zhì néng kuài dì guì, tóng xué men qǔ jiàn gòu wù fēi cháng fāng biàn.

“Tầng dưới dưới lầu ký túc xá sinh viên có bố trí cửa hàng tiện lợi 24/24 và tủ gửi nhận đồ chuyển phát nhanh thông minh, các bạn học sinh lấy đồ mua sắm vô cùng tiện lợi.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
修道院
xiūdàoyuàn TU ĐẠO VIỆN

tu viện

修道院院长告诉他要遵守规定。

xiūdàoyuàn yuànzhǎng gàosu tā yào zūnshǒu guīdìng

“Hiệu trưởng tu viện đã nói với anh ấy rằng phải tuân thủ quy định.”

#23 Chủ đề Từ vựng

小孩儿圆圆的面庞,水汪汪的大眼睛,真惹人喜欢。

xiǎoháiér yuányuánde miànpáng,shǔiwāngwāng de dà yǎnjīng,zhēn rě rén xǐhuan。

“Khuôn mặt tròn tròn, đôi mắt long lanh của đứa bé, ai trông thấy cũng thích.”

Bộ: 面 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →