这座老房子用青砖建造。
Zhè zuò lǎo fángzi yòng qīng zhuān jiànzào.
“Ngôi nhà cũ này được xây bằng gạch xanh.”
这座老房子用青砖建造。
Zhè zuò lǎo fángzi yòng qīng zhuān jiànzào.
“Ngôi nhà cũ này được xây bằng gạch xanh.”
亭台楼阁,罗列山上。
tíngtáilóugé,luōliè shānshàng。
“Đỉnh đài, lầu các la liệt trên núi.”
这座房子是用红砖建的。
Zhè zuò fángzi shì yòng hóng zhuān jiàn de.
“Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.”
栓钉用于钢结构连接。
Shuān dīng yòng yú gāng jiégòu liánjiē.
“Chốt dùng để kết nối kết cấu thép.”
屋顶铺满了彩瓦。
Wūdǐng pū mǎn le cǎi wǎ.
“Mái nhà được lợp đầy ngói màu.”
工厂生产扁坯材料。
Gōngchǎng shēngchǎn biǎnpī cáiliào.
“Nhà máy sản xuất vật liệu bánh phẳng.”
古老的拱道连接两座建筑。
Gǔlǎo de gǒngdào liánjiē liǎng zuò jiànzhù.
“Đường vòm cổ nối hai tòa nhà.”
请检查插头联接是否牢固。
Qǐng jiǎnchá chātóu liánjiē shìfǒu láogù.
“Vui lòng kiểm tra xem phích cắm có chắc chắn không.”
这条两芯花线很结实。
Zhè tiáo liǎng xīn huā xiàn hěn jiēshi.
“Dây tiếp điện 2 lõi này rất chắc chắn.”
请检查插口线头是否松动。
Qǐng jiǎnchá chākǒu xiàntóu shìfǒu sōngdòng.
“Vui lòng kiểm tra xem đầu dây của lỗ cắm có bị lỏng không.”
面砖铺在地面上很坚固。
Miànzhuān pū zài dìmiàn shàng hěn jiāngù.
“Gạch men lát nền lát trên sàn rất chắc chắn.”
设计师展示了效果图。
shèjì shī zhǎnshì le xiàoguǒ tú.
“Nhà thiết kế đã trình bày hình ảnh minh họa.”
包豪斯设计风格简洁。
Bāo háo sī shè jì fēng gé jiǎn jié.
“Phong cách thiết kế Bauhaus đơn giản.”
防潮水泥用于地下室墙壁。
Fángcháo shuǐní yòng yú dìxiàshì qiángbì.
“Xi măng chống thấm dùng cho tường tầng hầm.”
家具表面涂了油光漆。
Jiājù biǎomiàn tú le yóuguāng qī.
“Bề mặt đồ nội thất được sơn bóng.”
请检查保险开关是否打开。
Qǐng jiǎnchá bǎoxiǎn kāiguān shìfǒu dǎkāi.
“Vui lòng kiểm tra cầu dao có được bật không.”
这棵树多叶,生机勃勃。
Zhè kē shù duō yè, shēngjī bóbó.
“Cây này nhiều lá, rất tươi tốt.”
耐火水泥用于高温炉窑。
Nàihuǒ shuǐní yòng yú gāowēn lú yáo.
“Xi măng chịu lửa được dùng trong lò nung nhiệt độ cao.”
白水泥适合室内装修。
bái shuǐní shìhé shìnèi zhuāngxiū.
“Xi măng trắng phù hợp để trang trí nội thất.”
公园里铺满了彩砖。
Gōngyuán lǐ pū mǎn le cǎi zhuān.
“Công viên được lát đầy gạch màu.”
请检查闸盒是否正常工作。
Qǐng jiǎnchá zhá hé shìfǒu zhèngcháng gōngzuò.
“Vui lòng kiểm tra xem hộp công tắc có hoạt động bình thường không.”
他用木钉固定木板。
Tā yòng mù dīng gùdìng mùbǎn.
“Anh ấy dùng đinh gỗ để cố định tấm gỗ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế