阶砖
Minh họa từ vựng 阶砖 (jiē zhuān)
jiē zhuān HÁN VIỆT: GIAI CHUYÊN

阶砖: gạch lát bậc thang; gạch bậc; gạch lát cầu thang

gạch lát bậc thang gạch bậc gạch lát cầu thang

Nét viết & luyện viết chữ 阶砖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阶
jiē zhuān GIAI CHUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạch lát bậc thang; gạch bậc; gạch lát cầu thang

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

砖
zhuān CHUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạch; hòn gạch

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu ví dụ với từ “阶砖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

楼梯上的阶砖很结实。

Lóutī shàng de jiē zhuān hěn jiēshí.

“Gạch lát bậc thang trên cầu thang rất chắc chắn.”

Từ “阶砖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阶砖 (jiē zhuān)

阶砖 (jiē zhuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阶砖” có phiên âm Pinyin là “jiē zhuān”, âm Hán Việt là “GIAI CHUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạch lát bậc thang; gạch bậc; gạch lát cầu thang”.

Chữ 阶砖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “阶砖” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-09-23T19:10:55+07:00