Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

该综合性国家科学中心聚集了全球顶尖的战略科学家团队与数十个世界级大科学前沿装置。

Gāi zōng hé xìng guó jiā kē xué zhōng xīn jù jí le quán qiú dǐng jiān de zhàn lüè kē xué jiā tuán duì yǔ shù shí gè shì jiè jí dà kē xué qián yán zhuāng zhì.

“Trung tâm Khoa học Quốc gia Tổng hợp này quy tụ đội ngũ các nhà khoa học chiến lược hàng đầu thế giới cùng hàng chục thiết bị khoa học lớn tiên phong tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

八达岭是北京著名的景点。

Bādálǐng shì Běijīng zhùmíng de jǐngdiǎn.

“Bát Đạt Lĩnh là điểm du lịch nổi tiếng của Bắc Kinh.”

Bộ: 八 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

国家重点实验室基层党支部充分发挥战斗堡垒作用,团结带领科研攻坚突击队勇克世界级物理难关。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì jī céng dǎng zhī bù chōng fèn fā huī zhàn dòu bǎo lěi zuò yòng, tuán jié dài lǐng kē yán gōng jiān tū jī duì yǒng kè shì jiè jí wù lǐ nán guān.

“Chi bộ cơ sở Đảng của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia phát huy đầy đủ tác dụng thành lũy pháo đài chiến đấu, đoàn kết dẫn dắt đội xung kích vượt khó nghiên cứu dũng cảm chinh phục ải khó vật lý tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

重大航天题材纪实电影扣人心弦的真实剧情生动再现了科学家们在戈壁荒漠克服重重险阻、铸就国之重器的壮丽史诗。

Zhòng dà háng tiān tí cái jì shí diàn yǐng kòu rén xīn xián de zhēn shí jù qíng shēng dòng zài xiàn le kē xué jiā men zài gē bì huāng mò kè fú chóng chóng xiǎn zǔ, zhù jiù guó zhī zhòng qì de zhuàng lì shǐ shī.

“Cốt truyện tình tiết cốt truyện chân thực nghẹt thở cuốn hút lòng người của bộ phim điện ảnh ký sự đề tài hàng không vũ trụ trọng đại đã tái hiện sinh động bản anh hùng ca tráng lệ của các nhà khoa học vượt qua muôn trùng hiểm trở nơi sa mạc hoang mạc Gobi đúc tạo nên đại khí quốc gia.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

这座掩映在青翠竹林与清澈溪流之间的新中式生态别墅,实现了地源热泵与屋顶光伏瓦一体化零碳运行。

Zhè zuò yǎn yìng zài qīng cuì zhú lín yǔ qīng chè xī liú zhī jiān de xīn zhōng shì shēng tài bié shù, shí xiàn le dì yuán rè bèng yǔ wū dǐng guāng fú wǎ yī tǐ huà líng tàn yùn xíng.

“Căn biệt thự sinh thái phong cách tân Trung Hoa ẩn hiện giữa rừng trúc xanh tươi và dòng suối trong vắt này đã thực hiện vận hành không phát thải carbon nhờ tích hợp bơm nhiệt địa nhiệt và ngói quang điện áp mái.”

Bộ: 刀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。

zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。

“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

常听奶奶讲,她的故乡是一座依山傍水的小城。

Cháng tīng nǎinai jiǎng, tā de gùxiāng shì yīzuò yī shān bàng shuǐ de xiǎochéng

“Tôi thường nghe bà tôi nói rằng quê hương của bà là một thị trấn nhỏ được bao quanh bởi núi và sông”

#19 HSK 6 Danh từ

现代化特大城市五层全互通巨型立体立交桥犹如城市交通动脉的壮丽脉络,实现了多方向车流的极速无缝转换。

Xiàn dài huà tè dà chéng shì wǔ céng quán hù tōng jù xíng lì tǐ lì jiāo qiáo yóu rú chéng shì jiāo tōng dòng mài de zhuàng lì mài luò, shí xiàn le duō fāng xiàng chē liú de jí sù wú fèng zhuǎn huàn.

“Cây cầu vượt nút giao khác mức liên thông 5 tầng khổng lồ hiện đại của siêu đô thị tựa như mạng lưới huyết mạch tráng lệ của giao thông đô thị, thực hiện việc chuyển hướng phương tiện giao thông đa hướng liền mạch với tốc độ cực nhanh.”

Bộ: 立 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

三峡水利枢纽那巍峨雄伟的混凝土重力大坝与两岸坚固的防洪堤坝,坚实护佑着长江中下游数千万百姓的安全。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi é xióng wěi de hùn níng tǔ zhòng lì dà bà yǔ liǎng àn jiān gù de fáng hóng dī bà, jiān shí hù yòu zhe cháng jiāng zhōng xià yóu shù qiān wàn bǎi xìng de ān quán.

“Con đập trọng lực bằng bê tông hùng vĩ sừng sững của công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp cùng những con đê chống lũ kiên cố ở hai bờ sông đã bảo vệ vững chắc cho sự an toàn của hàng chục triệu người dân vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →