亭阁: lầu; gác; đình
Nét viết & luyện viết chữ 亭阁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gian hàng; dựng lên
Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
lầu các; gác
Chữ CÁC (阁, phồn thể: 閣): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét.
Câu ví dụ với từ “亭阁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公园里有许多亭阁。
Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō tíng gé.
“Trong công viên có nhiều pavilions và tháp.”
Từ “亭阁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亭阁 (tíng gé)
亭阁 (tíng gé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “亭阁” có phiên âm Pinyin là “tíng gé”, âm Hán Việt là “ĐÌNH CÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lầu; gác; đình”.
Chữ 亭阁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “亭阁” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.