Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#1 HSK 1 Danh từ
楼上
lóushàng LÂU THƯỢNG

trên lầu, tầng trên

教学楼二楼是多媒体语音室,楼上三楼则是设备先进的数字化计算机实验室。

Jiào xué lóu èr lóu shì duō méi tǐ yǔ yīn shì, lóu shàng sān lóu zé shì shè bèi xiān jìn de shù zì huà jì suàn jī shí yàn shì.

“Tầng hai tòa nhà giảng đường là phòng học tiếng đa phương tiện, còn tầng trên trên lầu ba chính là phòng thí nghiệm máy tính số hóa trang thiết bị tối tân.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

国家科技文保重点实验室综合运用激光雷达微变形监测与环境DNA分析技术,实现了对千年古迹的高精度无损保护。

Guó jiā kē jì wén bǎo zhòng diǎn shí yàn shì zōng hé yùn yòng jī guāng léi dá wēi biàn xíng jiān cè yǔ huán jìng DNA fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián gǔ jì de gāo jīng dù wú sǔn bǎo hù.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm bảo tồn văn vật khoa học công nghệ quốc gia vận dụng tổng hợp công nghệ phân tích ADN môi trường và quan trắc vi biến dạng LiDAR radar laser, thực hiện việc bảo vệ không phá hủy độ chính xác cao đối với các di tích cổ di tích lịch sử ngàn năm.”

Bộ: 矢 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
槛
jiàn HẠM

lan can

她手扶槛杆,思绪飘向远方。

Tā shǒu fú jiàn gān, sīxù piāo xiàng yuǎnfāng.

“Cô ấy vịn tay vào lan can, để hồn mình bay bổng tận nơi nào.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在特大自然灾害灾后恢复重建中,国家全面运用高标准防灾抗震建筑科技,为群众重建起了更加安全美好的生态家园。

Zài tè dà zì rán zāi hài zāi hòu huī fù chóng jiàn zhōng, guó jiā quán miàn yùn yòng gāo biāo zhǔn fáng zāi kàng zhèn jiàn zhù kē jì, wèi qún zhòng chóng jiàn qǐ le gèng jiā ān quán měi hǎo de shēng tài jiā yuán.

“Trong công tác phục hồi tái thiết xây dựng lại sau thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, Nhà nước áp dụng toàn diện công nghệ kiến trúc kháng chấn phòng chống thiên tai tiêu chuẩn cao, xây dựng lại cho bà con mái ấm quê hương sinh thái tươi đẹp và an toàn hơn nữa.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →