穹
Minh họa từ vựng 穹 (qióng)
qióng HÁN VIỆT: KHUNG

穹: bầu trời

bầu trời

Nét viết & luyện viết chữ 穹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 穹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUNG (穹): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

穹
qióng KHUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bầu trời

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ KHUNG (穹): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “穹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

仰头穹庐心驰神往。

yǎng tóu qiónglú xīnchíshénwǎng.

“Ngẩng đầu nhìn bầu trời say đắm.”

Ví dụ #2

穹苍之中繁星闪烁。

qióngcāng zhī zhōng fánxīng shǎnshuò.

“Những vì sao lấp lánh trong bầu trời rộng lớn.”

Từ “穹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 穹 (qióng)

穹 (qióng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “穹” có phiên âm Pinyin là “qióng”, âm Hán Việt là “KHUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bầu trời”.

Chữ 穹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “穹” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-30T11:58:55+07:00