Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
鲁班
Lǔ Bān LỖ BAN

Lỗ Ban

他被认为是古代著名的鲁班。

tā bèi rènwéi shì gǔdài zhùmíng de lǔbān.

“Ông được coi là Lỗ Ban nổi tiếng thời cổ đại.”

Bộ: 鱼 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

周末节假日期间,市中心大型现代化商场里人流如织、各类商品琳琅满目。

Zhōu mò jié jià rì qī jiān, shì zhōng xīn dà xíng xiàn dài huà shāng chǎng lǐ rén liú rú zhī, gè lèi shāng pǐn lín láng mǎn mù.

“Trong dịp ngày nghỉ cuối tuần, bên trong trung tâm thương mại hiện đại hóa quy mô lớn ở trung tâm thành phố người qua lại đông như dệt cửi, các loại hàng hóa phong phú muôn màu ngập tràn.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Danh từ
电影院
diànyǐngyuàn ĐIỆN ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

周末晚上,市中心的电影院里坐满了前来观看国产优秀科幻大片的观众。

Zhōu mò wǎn shàng, shì zhōng xīn de diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le qián lái guān kàn guó chǎn yōu xiù kē huàn dà piàn de guān zhòng.

“Tối cuối tuần, rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố chật kín khán giả đến xem bộ phim khoa học viễn tưởng bom tấn xuất sắc do nước nhà sản xuất.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ
领事馆
lǐng shì guǎn LĨNH SỰ QUÁN

lãnh sự quán

我国驻外使领馆始终坚持外交为民宗旨,在海外突发安全紧急事件中第一时间开展全方位领事保护与同胞撤离救助。

Wǒ guó zhù wài shǐ lǐng guǎn shǐ zhōng jiān chí wài jiāo wèi mín zōng zhǐ, zài hǎi wài tū fā ān quán jǐn jí shì jiàn zhōng dì yī shí jiān kāi zhǎn quán fāng wèi lǐng shì bǎo hù yǔ tóng bāo chè lí jiù zhù.

“Các cơ quan đại diện ngoại giao đại sứ quán và lãnh sự quán nước ta ở nước ngoài luôn kiên trì tôn chỉ ngoại giao vì dân, trong các tình huống an ninh khẩn cấp đột xuất ở nước ngoài đã triển khai toàn diện công tác bảo hộ lãnh sự và sơ tán cứu trợ đồng bào ngay trong thời gian sớm nhất.”

Bộ: 亅 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →