市中心的餐馆很多。
shìzhōngxīn de cānguǎn hěnduō.
“Trung tâm thành phố có nhiều nhà hàng.”
Chủ đề Kiến trúc gồm 873 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
市中心的餐馆很多。
shìzhōngxīn de cānguǎn hěnduō.
“Trung tâm thành phố có nhiều nhà hàng.”
请大家立刻到会议室去!
qǐng dàjiā lìkè dào huìyìshì qù!
“Mời mọi người đến phòng họp ngay lập tức!”
学生们都住在宿舍楼里。
xuéshēngmen dōu zhù zài sùshèlóu lǐ.
“Học sinh đều sống trong ký túc xá.”
你说你看到了我的当事人进入村舍?
nǐ shuō nǐ kàndào le wǒ de dāngshìrén jìnrù cūnshè?
“Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy khách hàng của tôi bước vào ngôi nhà nhỏ?”
我们去逛逛老街吧。
wǒmen qù guàngguang lǎojiē ba.
“Chúng ta đi dạo phố cổ nhé.”
我们住在北京西直门地区。
wǒmen zhù zài běijīng xīzhímén dìqū.
“Chúng tôi sống ở khu phố Tây Trực Môn của Bắc Kinh.”
万丈高楼平地起,深厚牢固的地基是房屋安全的根本。
wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ , shēn hòu láo gù de dì jī shì fáng wū ān quán de gēn běn 。
“Tòa nhà chọc trời khởi từ mặt đất, nền móng vững chắc là gốc rễ an toàn của ngôi nhà.”
我需要一个梯子来换灯泡。
wǒ xūyào yīgè tīzi lái huàn dēngpào.
“Tôi cần một cái thang để thay bóng đèn.”
我想去长城看看。
wǒ xiǎng qù cháng chéng kàn kàn 。
“Tôi muốn đi xem Vạn Lý Trường Thành.”
高校为广大研究生配备了设施完善、环境温馨且配备高速光纤网络的现代化智慧学生宿舍。
Gāo xiào wèi guǎng dà yán jiū shēng pèi bèi le shè shī wán shàn, huán jìng wēn xīn qiě pèi bèi gāo sù guāng xiān wǎng luò de xiàn dài huà zhì huì xué shēng sù shè.
“Trường đại học đã trang bị cho các học viên cao học khu ký túc xá sinh viên thông minh hiện đại với đầy đủ tiện nghi, môi trường ấm cúng cùng mạng cáp quang tốc độ cao.”
村里有一个老磨坊。
Cūn lǐ yǒu yí gè lǎo mòfáng.
“Trong làng có một nhà xay bột cũ.”
苏州号称东方威尼斯。
Sūzhōu hàochēng Dōngfāng Wēinísī.
“Tô Châu được mệnh danh là Venice phương Đông.”
出前门就是汽车站。
Chū qiánmén jiù shì qìchē zhàn.
“Trạm xe buýt ngay bên ngoài cửa trước.”
石匠正在雕刻石像。
Shí jiàng zhèngzài diāokè shíxiàng.
“Thợ đá đang điêu khắc tượng đá.”
候机室里有很多人。
hòu jī shì lǐ yǒu hěnduō rén.
“Trong phòng chờ có rất nhiều người.”
农民用磨子磨谷物。
Nóngmín yòng mòzi mó gǔwù.
“Nông dân dùng cối xay để xay ngũ cốc.”
他找到了一个安全的蔽身处。
Tā zhǎodào le yí gè ānquán de bì shēn chǔ.
“Anh ấy đã tìm được một chỗ ẩn náu an toàn.”
“观”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““观” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
经过几代科技工作者数十载艰苦卓绝的接续奋斗,我国重大工程装备制造产业打下了极其雄厚坚实的工业底子。
Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí zài jiān kǔ zhuó jué de jiē xù fèn dòu, wǒ guó zhòng dà gōng chéng zhuāng bèi zhì zào chǎn yè dǎ xià le jí qí xióng hòu jiān shí de gōng yè dǐ zi.
“Trải qua mấy chục năm tiếp nối phấn đấu gian khổ tột cùng của mấy thế hệ những người làm khoa học công nghệ, ngành chế tạo trang thiết bị công trình trọng đại nước ta đã tạo dựng nên một nền tảng căn bản vốn liếng cơ sở công nghiệp vô cùng vững chắc và hùng hậu.”
农舍是用木头建造的。
nóngshè shì yòng mùtou jiànzào de
“Ngôi nhà nông trang được xây dựng bằng gỗ.”
周末,许多家长带着孩子参观文庙。
zhōumò, xǔduō jiāzhǎng dàizhe háizi cānguān wénmiào.
“Cuối tuần, nhiều cha mẹ đưa con đi tham quan Văn Miếu.”
他在山区的一个小农庄里长大。
tā zài shānqū de yīgè xiǎo nóngzhuāng li zhǎngdà.
“Anh ấy lớn lên trong một thôn xóm nhỏ ở vùng núi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết