顶梁柱: trụ cột; rường cột; cột trụ
Nét viết & luyện viết chữ 顶梁柱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét.
Lương (họ Lương; Họ Lương (nghĩa gốc là rường cột vững chắc của ngôi nhà và đất nước, cầu nối kiên cố).).
Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
cột; trụ
Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).
Câu ví dụ với từ “顶梁柱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们是这个厂的顶梁柱。
tāmen shì zhège chǎng de dǐngliángzhù.
“Bọn họ là trụ cột của nhà máy này.”
他是不可或缺的顶梁柱。
tā shì bùkě huò quē de dǐngliángzhù.
“Anh ấy là trụ cột không thể thiếu.”
Từ “顶梁柱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顶梁柱 (dǐngliángzhù)
顶梁柱 (dǐngliángzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “顶梁柱” có phiên âm Pinyin là “dǐngliángzhù”, âm Hán Việt là “ĐỈNH LƯƠNG TRỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trụ cột; rường cột; cột trụ”.
Chữ 顶梁柱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “顶梁柱” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.