鹤是长寿的象征。
hè shì chángshòu de xiàngzhēng.
“Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.”
鹤是长寿的象征。
hè shì chángshòu de xiàngzhēng.
“Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.”
中国空间站建造工程全面展现了大国重器的雄厚实力与航天科研团队的非凡智慧。
Zhōng guó kōng jiān zhàn jiàn zào gōng chéng quán miàn zhǎn xiàn le dà guó zhòng qì de xióng hòu shí lì yǔ háng tiān kē yán tuán duì de fēi fán zhì huì.
“Công trình xây dựng Trạm vũ trụ Trung Quốc đã phô diễn toàn diện thực lực hùng hậu của đại khí quốc gia và trí tuệ phi phàm của đội ngũ nghiên cứu hàng không vũ trụ.”
马厩里到处都是苍蝇。
mǎjiù lǐ dàochù dōu shì cāngying
“Trong chuồng ngựa đâu đâu cũng thấy ruồi.”
房顶铺了新的水泥瓦。
Fáng dǐng pù le xīn de shuǐní wǎ.
“Mái nhà được lợp ngói xi-măng mới.”
身体是革命的本钱;青年人在全身心投入学业与科研攻关的同时,必须坚持体育锻炼、保持强健体魄。
Shēn tǐ shì gé mìng de běn qián ; qīng nián rén zài quán shēn xīn tóu rù xué yè yǔ kē yán gōng guān de tóng shí, bì xū jiān chí tǐ yù duàn liàn, bǎo chí qiáng jiàn tǐ pò.
“Sức khỏe là vốn liếng quý giá nhất; thanh niên trong khi dồn toàn tâm toàn lực cho việc học tập và nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì rèn luyện thể thao, giữ gìn thể chất cường tráng.”
寡糖有助于肠道健康。
guǎ táng yǒu zhù yú cháng dào jiànkāng.
“Đường oligo có lợi cho sức khỏe đường ruột.”
我们要坚持稳中求进工作总基调,保持战略定力,牢牢守住不发生系统性风险的底线。
Wǒ men yào jiān chí wěn zhōng qiú jìn gōng zuò zǒng jī diào, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, láo láo shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng fēng xiǎn de dǐ xiàn.
“Chúng ta phải kiên trì phương châm tổng thể công tác vững vàng tìm bước tiến (ổn trung cầu tiến), giữ vững định lực chiến lược, giữ chắc lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro mang tính hệ thống.”
摸着石头过河,是中国在波澜壮阔的改革开放实践中总结出的极其宝贵的渐进式探索智慧。
Mō zhe shí tou guò hé, shì zhōng guó zài bō lán zhuàng kuò de gǎi gé kāi fàng shí jiàn zhōng zǒng jié chū de jí qí bǎo guì de jiàn jìn shì tàn suǒ zhì huì.
“'Dò đá qua sông' là bài học trí tuệ thám hiểm tiệm tiến vô cùng quý báu mà Trung Quốc đã đúc kết được trong thực tiễn cải cách mở cửa tráng lệ sóng gió muôn trùng.”
北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū 。
“Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.”
这座教堂是巴罗克风格。
Zhè zuò jiàotáng shì bā luō kè fēnggé.
“Nhà thờ này mang phong cách Baroque.”
全天候公路。
quántiānhòu gōnglù。
“Đường cái sử dụng tốt trong mọi thời tiết.”
京津冀、长三角与粤港澳大湾区三大世界级现代化国际都市圈,成为了引领全国高质量发展的强劲增长极。
Jīng jīn jì, zhǎng sān jiǎo yǔ yuè gǎng ào dà wān qū sān dà shì jiè jí xiàn dài huà guó jì dū shì quān, chéng wéi le yǐn lǐng quán guó gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng zēng zhǎng jí.
“Ba đại đô thị quốc tế hiện đại hóa đẳng cấp thế giới gồm Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, Vùng đồng bằng sông Trường Giang và Vùng Vịnh Lớn Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao đã trở thành cực tăng trưởng mạnh mẽ dẫn dắt sự phát triển chất lượng cao của cả nước.”
通过实施农村危房改造工程,乡村乡亲们全部住上了安全宽敞明亮的新房子。
Tōng guò shí shī nóng cūn wēi fáng gǎi zào gōng chéng, xiāng cūn xiāng qīn men quán bù zhù shàng le ān quán kuān chǎng míng liàng de xīn fáng zi.
“Thông qua việc thực thi công trình cải tạo nhà ở xuống cấp nguy hiểm nông thôn, bà con lối xóm nơi thôn quê đều đã được ở trong những ngôi nhà căn nhà mới an toàn, rộng rãi và sáng sủa.”
我的出生地是苏州。
wǒ de chūshēng dì shì Sūzhōu.
“Nơi sinh của tôi là Tô Châu.”
他的新宅子很宽敞。
Tā de xīn zháizi hěn kuānchǎng.
“Nhà mới của anh ấy rất rộng rãi.”
博物馆里有一帧古画。
bówùguǎn li yǒuyī zhēn gǔ huà.
“Trong bảo tàng có một bức tranh cổ.”
这座教堂是巴洛克风格。
Zhè zuò jiàotáng shì Bāluòkè fēnggé.
“Nhà thờ này mang phong cách Baroque.”
经过几代治沙英雄的接续奋斗,曾经黄沙漫天的荒漠如今筑起了一道道坚不可摧的绿色生态屏障。
Jīng guò jǐ dài zhì shā yīng xióng de jiē xù fèn dòu, céng jīng huáng shā màn tiān de huāng mò rú jīn zhù qǐ le yī dào dào jiān bù kě cuī de lǜ sè shēng tài píng zhàng.
“Trải qua sự phấn đấu tiếp nối của nhiều thế hệ anh hùng trị cát sa mạc, vùng đất hoang vu cát vàng bão cát ngập trời ngày xưa ngày nay đã dựng xây nên những bức bình phong sinh thái xanh kiên cố không thể phá vỡ.”
这面镜子的银色边框非常精美。
zhè miàn jìngzi de yínsè biānkuàng fēicháng jīngměi.
“Cái khung màu bạc của chiếc gương này rất tinh xảo.”
火箭顺利着陆在海边。
huǒjiàn shùnlì zhuólù zài hǎibiān.
“Tên lửa đã hạ cánh thuận lợi bên bờ biển.”
他负责校订文稿的工作。
tā fùzé jiàodìng wéngǎo de gōngzuò.
“Anh ấy phụ trách công việc sửa bản thảo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng