Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 Chủ đề Từ vựng
殓房
liàn fáng LIỆM PHÒNG

nhà xác

尸体被送到殓房保存。

Shītǐ bèi sòng dào liàn fáng bǎocún.

“Thi thể được đưa đến nhà xác bảo quản.”

Bộ: 歹 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
面颜
miàn yán DIỆN NHAN

khuôn mặt

素颜就是不施脂粉的女子面颜。

Sùyán jiùshì bù shī zhīfěn de nǚzǐ miàn yán.

“Mặt mộc là khuôn mặt của người phụ nữ không trang điểm.”

Bộ: 面 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国务院国资委全面强化国有资产监督管理,推动中央企业战略性重组与专业化整合,确保国有资产保值增值。

Guó wù yuàn guó zī wěi quán miàn qiáng huà guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ, tuī dòng zhōng yāng qǐ yè zhàn lüè xìng chóng zǔ yǔ zhuān yè huà zhěng hé, què bǎo guó yǒu zī chǎn bǎo zhí zēng zhí.

“Ủy ban Quản lý và Giám sát Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện (Chính phủ) tăng cường toàn diện việc quản lý giám sát tài sản nhà nước, thúc đẩy hợp nhất chuyên môn hóa và tái cơ cấu mang tính chiến lược của các doanh nghiệp trung ương, bảo đảm tài sản nhà nước bảo toàn và gia tăng giá trị.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

广大科技工作者要牢固树立国家安全意识与底线思维,牢牢把国家科技发展的命脉掌握在自己手中。

Guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào láo gù shù lì guó jiā ān quán yì shí yǔ dǐ xiàn sī wéi, láo láo bǎ guó jiā kē jì fā zhǎn de mìng mài zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Đông đảo những người làm khoa học cần xác lập vững chắc kiên cố ý thức an ninh quốc gia và tư duy lằn ranh đỏ, nắm chắc thật chặt huyết mạch phát triển khoa học công nghệ quốc gia trong chính tay mình.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →