砂头: gạch cát; cát đầu; đầu cát
Nét viết & luyện viết chữ 砂头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gạch cát; cát đầu; đầu cát
Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “砂头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
河边的砂头很松软。
Hé biān de shā tóu hěn sōng ruǎn.
“Đầu cát bên bờ sông rất mềm.”
Từ “砂头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 砂头 (shā tóu)
砂头 (shā tóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “砂头” có phiên âm Pinyin là “shā tóu”, âm Hán Việt là “SA ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạch cát; cát đầu; đầu cát”.
Chữ 砂头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “砂头” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.