Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 Chủ đề Danh từ

“廧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qiáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““廧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 广 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

庙堂之上,皇帝听取百官的建议,慎重决策国家的未来。

Miàotáng zhī shàng, huángdì tīngqǔ bǎi guān de jiànyì, shènzhòng juécè guójiā de wèilái.

“Trong triều đình, hoàng đế lắng nghe ý kiến của các quan, cân nhắc kỹ lưỡng để quyết định tương lai của đất nước.”

#19 Chủ đề Danh từ

“府”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““府” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#20 HSK 3 Danh từ

老旧小区经过智能化与绿色低碳综合改造后,居住环境焕然一新,群众幸福感显著增强。

Lǎo jiù xiǎo qū jīng guò zhì néng huà yǔ lǜ sè dī tàn zōng hé gǎi zào hòu, jū zhù huán jìng huàn rán yì xīn, qún zhòng xìng fú gǎn xiǎn zhù zēng qiáng.

“Khu dân cư cũ sau khi trải qua cải tạo chỉnh trang tổng hợp xanh ít phát thải carbon và thông minh hóa, môi trường sống đã thay đổi hoàn toàn tươi mới, cảm giác hạnh phúc của người dân được nâng cao rõ rệt.”

Bộ: 艸 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

法律严格保护公民合法的私人财产所有权与个人信息隐私权不受任何非法侵犯。

Fǎ lǜ yán gé bǎo hù gōng mín hé fǎ de sī rén cái chǎn suǒ yǒu quán yǔ gè rén xìn xī yǐn sī quán bù shòu rèn hé fēi fǎ qīn fàn.

“Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền sở hữu tài sản tư nhân hợp pháp và quyền riêng tư thông tin cá nhân của công dân không bị bất kỳ sự xâm phạm trái phép nào.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →