幽僻
Minh họa từ vựng 幽僻
yōu pì HÁN VIỆT: U TÍCH

幽僻: mơ hồ và xa vời

mơ hồ và xa vời

Nét viết & luyện viết chữ 幽僻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幽
yōu pì U TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mơ hồ và xa vời

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét): Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).

僻
pì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang vắng; vắng vẻ; vắng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ TÍCH (僻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 15 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút).

Câu ví dụ với từ “幽僻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 幽僻.

Từ “幽僻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →