镶嵌砖
Minh họa từ vựng 镶嵌砖 (xiāngqiàn zhuān)
xiāngqiàn zhuān HÁN VIỆT: TƯƠNG KHẢM CHUYÊN

镶嵌砖: gạch khảm; gạch trang trí

gạch khảm gạch trang trí

Nét viết & luyện viết chữ 镶嵌砖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 镶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (43 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (镶, phồn thể: 鑲): thuộc bộ KIM (金), gồm 22 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

镶
xiāng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khảm; nạm; viền

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TƯƠNG (镶, phồn thể: 鑲): thuộc bộ KIM (金), gồm 22 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

嵌
kàn KHẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khảm (tên địa danh của Đài Loan)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHẢM (嵌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 甘 (CAM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 镶嵌 (TƯƠNG KHẢM: khảm, cẩn nạm (ngọc, đá quý, họa tiết)).

砖
zhuān CHUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạch; hòn gạch

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ CHUYÊN (砖, phồn thể: 磚): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu ví dụ với từ “镶嵌砖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

地板上铺了镶嵌砖。

Dìbǎn shàng pù le xiāngqiàn zhuān.

“Sàn nhà được lát gạch khảm.”

Từ “镶嵌砖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 镶嵌砖 (xiāngqiàn zhuān)

镶嵌砖 (xiāngqiàn zhuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “镶嵌砖” có phiên âm Pinyin là “xiāngqiàn zhuān”, âm Hán Việt là “TƯƠNG KHẢM CHUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạch khảm; gạch trang trí”.

Chữ 镶嵌砖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “镶嵌砖” có tổng cộng 43 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-02-03T11:17:36+07:00