镂空
Minh họa từ vựng 镂空 (lòukōng)
lòukōng HÁN VIỆT: LŨ KHÔNG

镂空: chạm rỗng

chạm rỗng

Nét viết & luyện viết chữ 镂空

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 镂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LŨ (镂, phồn thể: 鏤): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

镂
lòukōng LŨ KHÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chạm rỗng

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ LŨ (镂, phồn thể: 鏤): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét.

空
kōng / kòng KHÔNG / KHỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

Câu ví dụ với từ “镂空”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这盏镂空的灯笼十分好看。

zhè zhǎn lòukōng de dēnglóng shífēn hǎokàn.

“Chiếc đèn lồng chạm rỗng này đẹp quá.”

Từ “镂空” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 镂空 (lòukōng)

镂空 (lòukōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “镂空” có phiên âm Pinyin là “lòukōng”, âm Hán Việt là “LŨ KHÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chạm rỗng”.

Chữ 镂空 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “镂空” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-05-09T07:03:50+07:00