跨度: nhịp; chiều rộng; chiều ngang (phòng ốc, cầu cống,...)
Nét viết & luyện viết chữ 跨度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới)
Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “跨度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这座桥的跨度是世界第一。
zhè zuò qiáo de kuàdù shì shìjiè dì yī.
“Nhịp của cây cầu này đứng số một thế giới.”
这个体育馆的屋顶跨度很大。
zhège tǐyùguǎn de wūdǐng kuàdù hěn dà.
“Chiều rộng mái nhà của nhà thi đấu này rất lớn.”
Từ “跨度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跨度 (kuàdù)
跨度 (kuàdù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “跨度” có phiên âm Pinyin là “kuàdù”, âm Hán Việt là “KHÓA ĐỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhịp; chiều rộng; chiều ngang (phòng ốc, cầu cống,...)”.
Chữ 跨度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “跨度” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.