他的面孔很熟悉。
tā de miànkǒng hěn shúxī.
“Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.”
Chủ đề Kiến trúc gồm 873 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他的面孔很熟悉。
tā de miànkǒng hěn shúxī.
“Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.”
这座掩映在苍松翠柏之中的千年古寺庙始建于盛唐时期,至今完整保留着精美的唐宋木构建筑遗存。
Zhè zuò yǎn yìng zài cāng sōng cuì bǎi zhī zhōng de qiān nián gǔ sì miào shǐ jiàn yú shèng táng shí qī, zhì jīn wán zhěng bǎo liú zhe jīng měi de táng sòng mù gòu jiàn zhù yí cún.
“Ngôi đền chùa cổ ngàn năm ẩn hiện giữa hàng tùng bách xanh tươi này được khởi dựng từ thời Thịnh Đường, đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn những di tích kiến trúc gỗ thời Đường - Tống tinh mỹ.”
这是公园入口。
zhè shì gōng yuán rù kǒu 。
“Đây là lối vào công viên.”
大道至简,实干为要;我们要坚定不移走中国特色自主创新大道,加快建设世界科技强国。
Dà dào zhì jiǎn, shí gàn wèi yào ; wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dà dào, jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó.
“Đại đạo chí giản (đạo lý lớn thì giản dị), thực làm làm thực chất là quan trọng nhất; chúng ta phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường lớn đại lộ tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”
奶奶住在市郊,环境很安静。
nǎinai zhù zài shìjiāo, huánjìng hěn ānjìng.
“Bà sống ở ngoại ô thành phố, môi trường rất yên tĩnh.”
这里的寺院历史悠久。
Zhèlǐ de sìyuàn lìshǐ yōujiǔ.
“Chùa chiền ở nơi này có lịch sử lâu đời.”
在欧洲多瑙河畔依山而建的古老中世纪石砌城堡,历经数百年风雨依然雄伟挺拔。
Zài ōu zhōu duō nǎo hé pàn yī shān ér jiàn de gǔ lǎo zhōng shì jì shí qì chéng bǎo, lì jīng shù bǎi nián fēng yǔ yī rán xióng wěi tǐng bá.
“Tòa lâu đài cổ bằng đá thời Trung cổ xây dựng tựa vào sườn núi bên bờ sông Danube ở châu Âu, trải qua hàng trăm năm mưa gió dâu bể vẫn sừng sững uy nghi hiên ngang.”
在教学科研大楼内,倡导大家上下楼少乘电梯、多走楼梯,既锻炼身体又践行低碳环保。
Zài jiào xué kē yán dà lóu nèi, chàng dǎo dà jiā shàng xià lóu shǎo chéng diàn tī, duō zǒu lóu tī, jì duàn liàn shēn tǐ yòu jiàn xíng dī tàn huán bǎo.
“Bên trong tòa nhà giảng dạy nghiên cứu khoa học, kêu gọi mọi người lên xuống lầu ít đi thang máy, đi bộ cầu thang cầu thang bộ nhiều hơn, vừa rèn luyện thân thể lại vừa thực hành bảo vệ môi trường ít phát thải carbon.”
把她锁在高塔之上。
bǎ tā suǒ zài gāotǎ zhīshàng
“Anh ta nhốt cô trong một tòa tháp”
录音机的插头没插上。
lùyīnjī de chātóu méi chāshang
“Cái đầu cắm của máy ghi âm chưa cắm vào.”
走进国家历史博物馆的青铜器展厅,一件件历经数千年风雨沧桑的国宝重器令人肃然起敬。
Zǒu jìn guó jiā lì shǐ bó wù guǎn de qīng tóng qì zhǎn tīng, yī jiàn jiàn lì jīng shù qiān nián fēng yǔ cāng sāng de guó bǎo zhòng qì lìng rén sù rán qǐ jìng.
“Bước vào gian trưng bày đồ đồng của Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, từng món bảo vật quốc gia uy nghiêm trải qua hàng nghìn năm thăng trầm dâu bể khiến ai nấy đều trầm trồ kính cẩn.”
这条陌路通向村庄。
zhè tiáo mòlù tōng xiàng cūnzhuāng.
“Lối nhỏ này dẫn đến làng.”
“私”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““私” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
要下雨了苫,快把场里的麦子苫上。
yào xiàyǔ le shān,kuài bǎ chánglǐ de màizǐ shān shàng。
“Sắp mưa rồi, mau đậy mì trên sân lại.”
你听,太平间里静得可怕。
nǐ tīng, tàipíngjiān lǐ jìng de kěpà.
“Cậu nghe xem, nhà xác tĩnh lặng đến rợn người.”
首先是南达科他州的皮尔板岩地区。
shǒuxiān shì nándákētāzhōu de píěr bǎnyán dìqū。
“Chủ yếu ở vùng Pierre Shale của Nam Dakota.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地塔。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tǎ。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách tháp một cách tốt hơn.”
一个纵步跳过壕沟。
yīgè zòngbù tiàoguò háogōu。
“Nhảy qua chiến hào.”
他的工作很粗疏,容易出错。
Tā de gōngzuò hěn cūshū, róngyì chūcuò.
“Công việc của anh ấy rất cẩu thả, dễ mắc lỗi.”
这块木料有一边儿不光滑。
zhèkuài mùliào yǒu yībiān ér bù guānghuá。
“Tấm ván này có một mặt không nhẵn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết