Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

新型轻量化高效柔性太阳能电池在极端极地户外严寒环境下经过长期实测,展现出卓越的耐候抗低温发电性能。

Xīn xíng qīng liàng huà gāo xiào róu xìng tài yáng néng diàn chí zài jí duān jí dì hù wài yán hán huán jìng xià jīng guò cháng qī shí cè, zhǎn xiàn chū zhuó yuè de nài hòu kàng dī wēn fā diàn xìng néng.

“Pin mặt trời mềm dẻo hiệu quả cao siêu nhẹ kiểu mới trong môi trường giá rét ngoài trời dã ngoại vùng cực đoan trải qua kiểm nghiệm thực tế lâu dài đã phô diễn tính năng phát điện chịu nhiệt độ thấp chống chịu thời tiết trác việt.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Danh từ

在特大自然灾害抢险救援中,国家应急救援队伍冲锋在前,全力保障人民群众生命安全与财产财物不受损失。

Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán zhōng, guó jiā yìng jí jiù yuán duì wǔ chōng fēng zài qián, quán lì bǎo zhàng rén mín qún zhòng shēng mìng ān quán yǔ cái chǎn cái wù bù shòu sǔn shī.

“Trong công tác cứu hộ cứu nạn thiên tai đặc biệt lớn, các đội cứu nạn khẩn cấp quốc gia xung phong nơi tuyến đầu, dốc toàn lực bảo đảm an toàn sinh mạng và tài sản của cải tiền tài của bà con nhân dân không bị tổn thất.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Danh từ

在西北深空发射场红柳掩映的戈壁滩上,矗立着一座庄严肃穆的航天烈士与功勋科学家崇高纪念碑。

Zài xī běi shēn kōng fā shè chǎng hóng liǔ yǎn yìng de gē bì tān shàng, chù lì zhe yī zuò zhuāng yán sù mù de háng tiān liè shì yǔ gōng xūn kē xué jiā chóng gāo jì niàn bēi.

“Trên bãi cát hoang mạc Gobi rợp bóng cây liễu đỏ nơi bãi phóng không gian sâu miền Tây Bắc, sừng sững uy nghiêm một tòa bia tưởng niệm đài tưởng niệm cao đẹp trang nghiêm tôn vinh các liệt sĩ hàng không vũ trụ và các nhà khoa học có công lao.”

Bộ: 言 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

你其实拖着我跨越了一个不许有故事的阈值。

nǐ qīshí tuō zháo wǒ kuàyuè le yīgè bùxǔ yǒu gùshì de yùzhí

“Theo đúng nghĩa đen, bạn đang kéo tôi vượt qua ngưỡng yêu cầu”

Bộ: 門 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

党和国家隆重举行表彰大会,向为国家建设与民族复兴作出卓越贡献的杰出功勋模范人物颁授共和国勋章。

Dǎng hé guó jiā lóng zhòng jǔ xíng biǎo zhāng dà huì, xiàng wèi guó jiā jiàn shè yǔ mín zú fù xīng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de jié chū gōng xūn mó fàn rén wù bān shòu gòng hé guó xūn zhāng.

“Đảng và Nhà nước đã long trọng tổ chức đại hội biểu dương tôn vinh, trao tặng Huân chương Cộng hòa cho các nhân vật kiểu mẫu có công trạng kiệt xuất đã có đóng góp to lớn cho sự nghiệp xây dựng đất nước và phục hưng dân tộc.”

Bộ: 里 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

他愤怒至极,竟拿起剑剚入敌人的胸膛,眼中满是决绝与仇恨。

tā fèn nù zhì jí,jìng ná qǐ jiàn zì rù dí rén de xiōng táng,yǎn zhōng mǎn shì jué jué yǔ chóu hèn。

“Hắn giận dữ tột độ, không ngờ lại cầm kiếm đâm vào ngực kẻ thù, trong mắt ngập tràn sự quyết tuyệt và thù hận.”

Bộ: 刀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Tính từ

我国前沿科研团队自主研发的超高分辨率量子显微成像系统,获得了国际学术界多项独家核心发明专利授权。

Wǒ guó qián yán kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de chāo gāo fēn biàn lǜ liàng zǐ xiǎn wēi chéng xiàng xì tǒng, huò dé le guó jì xué shù jiè duō xiàng dú jiā hé xīn fā míng zhuān lì shòu quán.

“Hệ thống chụp ảnh vi quan lượng tử độ phân giải siêu cao do đội ngũ nghiên cứu khoa học tiên phong nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã nhận được nhiều giấy phép ủy quyền bằng sáng chế phát minh cốt lõi độc quyền độc gia độc nhất của giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →