Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ

国家司法行政机关坚持惩罚与改造相结合、以改造人为宗旨,依法推进监狱法治化、规范化与科学化管理。

Guó jiā sī fǎ xíng zhèng jī guān jiān chí chéng fá yǔ gǎi zào xiāng jié hé, yǐ gǎi zào rén wéi zōng zhǐ, yī fǎ tuī jìn jiān yù fǎ zhì huà, guī fàn huà yǔ kē xué huà guǎn lǐ.

“Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia kiên trì kết hợp giữa trừng phạt và cải tạo, lấy việc cải tạo con người làm tôn chỉ, thúc đẩy công tác quản lý nhà tù trại giam theo hướng khoa học hóa, quy chuẩn hóa và pháp trị hóa theo quy định của pháp luật.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

中国科学院与国家实验室是广大科技工作者梦寐以求的科学神圣殿堂,引领着国家基础科技创新的前沿航向。

Zhōng guó kē xué yuàn yǔ guó jiā shí yàn shì shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě mèng mèi yǐ qiú de kē xué shén shèng diàn táng, yǐn lǐng zhe guó jiā jī chǔ kē jì chuàng xīn de qián yán háng xiàng.

“Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và các Phòng thí nghiệm Quốc gia là thánh đường cung điện điện đường khoa học thiêng liêng mà đông đảo những người làm khoa học công nghệ hằng mơ ước, dẫn dắt hải trình tiên phong đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cơ bản của quốc gia.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
圆明园
yuánmíngyuán VIÊN MINH VIÊN

Viên Minh Viên

圆明园是清朝著名的皇家园林。

yuánmíngyuán shì qīngcháo zhùmíng de huángjiā yuánlín.

“Viên Minh Viên là một vườn thượng uyển hoàng gia nổi tiếng của triều Thanh.”

Bộ: 囗 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

在我国南方梅雨季节潮湿多雨的气候条件下,大型精密实验室必须配备工业级恒温恒湿除湿系统以防仪器受潮。

Zài wǒ guó nán fāng méi yǔ jì jié cháo shī duō yǔ de qì hòu tiáo jiàn xià, dà xíng jīng mì shí yàn shì bì xū pèi bèi gōng yè jí héng wēn héng shī chú shī xì tǒng yǐ fáng yí qì shòu cháo.

“Trong điều kiện khí hậu ẩm ướt mưa nhiều vào mùa mưa dầm miền Nam nước ta, các phòng thí nghiệm chính xác quy mô lớn bắt buộc phải trang bị hệ thống hút ẩm nhiệt độ ẩm độ không đổi cấp công nghiệp để phòng ngừa thiết bị ẩm mốc.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
脸孔
liǎn kǒng LIỄM KHỔNG

khuôn mặt

他的脸孔鸱目虎吻,令人害怕。

Tā de liǎnkǒng chī mù hǔ wěn, lìng rén hàipà.

“Khuôn mặt hắn dữ tợn, mắt cú vọ miệng hổ, khiến người ta kinh sợ.”

#24 HSK 5 Danh từ

外面下着瓢泼大雨,屋里却暖意融融,分外温馨。

wài miàn xià zhe piáo pō dà yǔ , wū lǐ què nuǎn yì róng róng , fèn wài wēn xīn 。

“Bên ngoài trời mưa như trút nước, trong nhà lại ấm cúng và vô cùng dễ chịu.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →