Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 6 Danh từ

文博考古团队在三星堆遗址开展精细化考古挖掘,出土了一大批改写古代巴蜀文明认知的珍贵黄金面具与青铜神树。

Wén bó kǎo gǔ tuán duì zài sān xīng duī yí zhǐ kāi zhǎn jīng xì huà kǎo gǔ wā jué, chū tǔ le yī dà pī gǎi xiě gǔ dài bā shǔ wén míng rèn zhī de zhēn guì huáng jīn miàn jù yǔ qīng tóng shén shù.

“Đoàn khảo cổ bảo tàng văn hóa tại di chỉ Tam Tinh Đôi đã triển khai khai quật khảo cổ tinh xảo, xuất thổ một loạt cây thần bằng đồng và mặt nạ vàng quý giá viết lại nhận thức về nền văn minh Ba Thục cổ đại.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
影院
yǐngyuàn ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

这是“影院”的一个常用表达。

Zhè shì "yǐngyuàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rạp chiếu phim".”

#14 HSK 4 Danh từ

在高速飞驰的复兴号高铁车厢窗台上立一枚硬币,能够平稳屹立数分钟不倒,展现了惊人的平稳性。

Zài gāo sù fēi chí de fù xīng hào gāo tiě chē xiāng chuāng tái shàng lì yī méi yìng bì, néng gòu píng wěn yì lì shù fēn zhōng bù dào, zhǎn xiàn le jīng rén de píng wěn xìng.

“Dựng một đồng xu trên gờ cửa sổ bậu cửa sổ của toa tàu cao tốc Phục Hưng đang lao vun vút ở tốc độ cao có thể đứng vững ổn định suốt vài phút không bị đổ, phô diễn độ êm ái ổn định đáng kinh ngạc.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

这座城市的标志性建筑是一座高耸入云的尖顶建筑,成为了人们心中的地标。

Zhè zuò chéngshì de biāozhì xìng jiànzhù shì yī zuò gāosǒng rù yún de jiāndǐng jiànzhù, chéngwéile rénmen xīnzhōng de dìbiāo.

“Công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của thành phố này là một tòa nhà chọc trời với chóp nhọn, đã trở thành một địa danh trong lòng mọi người.”

Bộ: 小 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →