Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 9 Động từ

随着深部地下超长低本底实验隧道土建工程顺利竣工,大科学装置全面转入高精度物理设备精密预装阶段。

Suí zhe shēn bù dì xià chāo cháng dī běn dǐ shí yàn suì dào tǔ jiàn gōng chéng shùn lì jùn gōng, dà kē xué zhuāng zhì quán miàn zhuǎn rù gāo jīng dù wù lǐ shè bèi jīng mì yù zhuāng jiē duàn.

“Cùng với công trình xây dựng dân dụng đường hầm thực nghiệm phông nền thấp siêu dài sâu dưới lòng đất hoàn thành thi công khánh thành thuận lợi, thiết bị khoa học lớn chuyển sang toàn diện giai đoạn lắp đặt trước chính xác thiết bị vật lý độ chính xác cao.”

Bộ: 工 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 3 Động từ

世界最大单口径球面射电望远镜“中国天眼”全面建成并正式投入常态化天文科研观测。

Shì jiè zuì dà dān kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng "zhōng guó tiān yǎn" quán miàn jiàn chéng bìng zhèng shì tóu rù cháng tài huà tiān wén kē yán guān cè.

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ đơn lớn nhất thế giới 'Mắt Trời Trung Quốc' (FAST) đã xây dựng hoàn thành khánh thành toàn diện và chính thức đưa vào quan trắc nghiên cứu khoa học thiên văn thường thái hóa.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
航站楼
hángzhànlóu HÀNG TRẠM LÂU

nhà ga sân bay

请到二号航站楼办理登机。

qǐng dào èr hào hángzhànlóu bànlǐ dēngjī.

“Xin hãy đến nhà ga sân bay số hai để làm thủ tục lên máy bay.”

Bộ: 舟 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家高新技术产业园区的绿色智能化甲级写字楼内,聚集了上千家专注于前沿人工智能研发的科技创新企业。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū de lǜ sè zhì néng huà jiǎ jí xiě zì lóu nèi, jù jí le shàng qiān jiā zhuān zhù yú qián yán rén gōng zhì néng yán fā de kē jì chuàng xīn qǐ yè.

“Bên trong các cao ốc văn phòng tòa nhà văn phòng hạng A thông minh hóa xanh của Khu Công viên Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia quy tụ hàng ngàn doanh nghiệp đổi mới sáng tạo công nghệ chuyên sâu vào nghiên cứu phát triển trí tuệ nhân tạo tiên phong.”

Bộ: 冖 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →