这条游廊连接着两座大楼。
Zhè tiáo yóuláng liánjiēzhe liǎngzuò dàlóu.
“Hành lang này nối liền hai tòa nhà.”
这条游廊连接着两座大楼。
Zhè tiáo yóuláng liánjiēzhe liǎngzuò dàlóu.
“Hành lang này nối liền hai tòa nhà.”
户内温度保持稳定。
Hù nèi wēn dù bǎo chí wěn dìng.
“Nhiệt độ trong nhà giữ ổn định.”
我们坐电扶梯上楼。
Wǒmen zuò diàn fútī shàng lóu.
“Chúng tôi đi thang cuốn lên tầng.”
这幅画采用浅浮雕技术。
Zhè fú huà cǎiyòng qiǎn fúdiāo jìshù.
“Bức tranh này sử dụng kỹ thuật khắc nổi nông.”
学校的石绵拆除工程怎样呢?
xuéxiào de shímián chāichú gōngchéng zěnyáng ní?
“Còn về dự án loại bỏ amiăng tại trường học?”
汽车的保险盒坏了。
Qìchē de bǎoxiǎn hé huài le.
“Hộp cầu chì của ô tô bị hỏng.”
这座建筑采用新古典风格。
Zhè zuò jiànzhù cǎiyòng xīn gǔdiǎn fēnggé.
“Tòa nhà này sử dụng phong cách tân cổ điển.”
工厂用煤砖取暖。
Gōngchǎng yòng méi zhuān qǔnuǎn.
“Nhà máy dùng than bánh để sưởi ấm.”
高楼大厦耸立街边。
gāolóu dàshà sǒnglì jiē biān.
“Những tòa nhà cao tầng mọc sừng sững bên đường phố.”
楼下的排水管坏了。
Lóu xià de páishuǐ guǎn huài le.
“Tầng dưới ống xả nước bị hỏng.”
我们一起去购物广场吧。
wǒmen yīqǐ qù gòuwù guǎngchǎng ba.
“Chúng ta đi trung tâm mua sắm nhé.”
“窨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““窨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
学生在校区中学习和生活。
xuéshēng zài xiàoqū zhōng xuéxí hé shēnghuó.
“Sinh viên học tập và sinh sống trong khuôn viên trường”
他被送到火葬场了。
tā bèi sòng dào huǒzàngchǎng le.
“Anh ấy đã được đưa đến nơi hỏa táng rồi.”
承办土木工程。
chéngbàn tǔmùgōngchéng。
“Nhận làm các công trình thổ mộc.”
我看见他从防火梯下来。
wǒ kànjiàn tā cóng fánghuǒ tī xiàlái
“Tôi nhìn thấy anh chàng đang chuẩn bị thoát khỏi đám cháy”
商场里有很多自动楼梯。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō zìdòng lóutī.
“Trong trung tâm thương mại có nhiều cầu thang tự động.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng