Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#16 HSK 6 Danh từ

在景色宜人的中式古典园林之中,飞檐翘角的水榭古亭子掩映在绿树红花之间,呈现出独具韵味的东方意境。

Zài jǐng sè yí rén de zhōng shì gǔ diǎn yuán lín zhī zhōng, fēi yán qiào jiǎo de shuǐ xiè gǔ tíng zi yǎn yìng zài lǜ shù hóng huā zhī jiān, chéng xiàn chū dú jù yùn wèi de dōng fāng yì jìng.

“Bên trong khu vườn lâm cổ điển kiểu Trung Hoa phong cảnh hữu tình, mái đình cổ bên hồ với các đầu đao uốn cong vểnh lên ẩn hiện giữa những tán cây xanh và hoa đỏ, phô diễn ý cảnh phương Đông độc đáo đầy phong vị.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 1 Danh từ

本次国际学术交流研讨会的开幕式地点设在国际会议中心一楼多功能大厅。

Běn cì guó jì xué shù jiāo liú yán tǎo huì de kāi mù shì dì diǎn shè zài guó jì huì yì zhōng xīn yī lóu duō gōng néng dà tīng.

“Địa điểm tổ chức lễ khai mạc của hội thảo giao lưu học thuật quốc tế lần này được đặt tại đại sảnh đa chức năng tầng một của Trung tâm Hội nghị Quốc tế.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

大科学装置建设现场场地开阔、设施齐备,各项前沿大型试验子系统正在有条不紊地展开联调安装。

Dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng chǎng dì kāi kuò, shè shī qí bèi, gè xiàng qián yán dà xíng shì yàn zi xì tǒng zhèng zài yǒu tiáo bù wěn dì zhǎn kāi lián diào ān zhuāng.

“Sân bãi mặt bằng hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vô cùng rộng mở, trang thiết bị đồng bộ đầy đủ, các hệ thống con thử nghiệm quy mô lớn tiên phong đang triển khai lắp đặt hiệu chỉnh liên động một cách bài bản ngăn nắp.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Danh từ

校园中心那座新建的现代化智能教学楼配备了全数字化互动多媒体教学系统。

Xiào yuán zhōng xīn nà zuò xīn jiàn de xiàn dài huà zhì néng jiào xué lóu pèi bèi le quán shù zì huà hù dòng duō méi tǐ jiào xué xì tǒng.

“Tòa nhà giảng đường khu phòng học thông minh hiện đại hóa mới xây ở trung tâm khuôn viên trường được trang bị hệ thống giảng dạy đa phương tiện tương tác số hóa toàn diện.”

Bộ: 攴 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →