Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

中国古代榫卯结构木构建筑在历经数百年多次强震洗礼后依然傲然挺立,展现了惊人的营造智慧。

Zhōng guó gǔ dài sǔn mǎo jié gòu mù gòu jiàn zhù zài lì jīng shù bǎi nián duō cì qiáng zhèn xǐ lǐ hòu yī rán ào rán tǐng lì, zhǎn xiàn le jīng rén de yíng zào zhì huì.

“Các công trình kiến trúc gỗ kết cấu mộng ngàm thời cổ đại của Trung Quốc sau khi trải qua nhiều trận động đất mạnh suốt hàng trăm năm vẫn sừng sững uy nghiêm, thể hiện trí tuệ kiến trúc đáng kinh ngạc.”

Bộ: 目 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

地质科学家通过三维地震成像技术精准揭示了青藏高原深部复杂的地质断裂带构造。

Dì zhì kē xué jiā tōng guò sān wéi dì zhèn chéng xiàng jì shù jīng zhǔn jiē shì le qīng zàng gāo yuán shēn bù fù zá de dì zhì duàn liè dài gòu zào.

“Các nhà khoa học địa chất thông qua công nghệ tạo ảnh địa chấn 3D đã hé lộ chuẩn xác kết cấu cấu tạo các đới đứt gãy địa chất phức tạp dưới tầng sâu của cao nguyên Thanh Tạng.”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

分子生物学家借助冷冻电镜技术,成功解析了该致病病毒表面刺突糖蛋白的高分辨率三维空间结构。

Fēn zǐ shēng wù xué jiā jiè zhù lěng dòng diàn jìng jì shù, chéng gōng jiě xī le gāi zhì bìng bìng dú biǎo miàn cì tū táng dàn bái de gāo fēn biàn lǜ sān wéi kōng jiān jié gòu.

“Các nhà sinh học phân tử nhờ vào công nghệ kính hiển vi điện tử nghiệm lạnh đã giải mã thành công cấu trúc không gian ba chiều độ phân giải cao của glycoprotein gai trên bề mặt loại virus gây bệnh này.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →