我们需要晒图来制作蓝图。
Wǒmen xūyào shàitú lái zhìzuò lántú.
“Chúng ta cần bản vẽ chi tiết để tạo ra thiết kế hoàn chỉnh.”
我们需要晒图来制作蓝图。
Wǒmen xūyào shàitú lái zhìzuò lántú.
“Chúng ta cần bản vẽ chi tiết để tạo ra thiết kế hoàn chỉnh.”
公司在发展。
gōng sī zài fā zhǎn 。
“Công ty đang phát triển.”
我们要携手全球各国科技界共同应对气候变化与生态危机,全力守护人类赖以生存的唯一美丽地球家园。
Wǒ men yào xié shǒu quán qiú gè guó kē jì jiè gòng tóng yìng duì qì hòu biàn huà yǔ shēng tài wēi jī, quán lì shǒu hù rén lèi lài yǐ shēng cún de wéi yī měi lì dì qiú jiā yuán.
“Chúng ta phải chung tay cùng giới khoa học công nghệ các nước trên toàn cầu cùng ứng phó với khủng hoảng sinh thái và biến đổi khí hậu, dốc toàn lực bảo vệ quê hương mái ấm quê nhà Trái Đất tươi đẹp duy nhất mà nhân loại nương tựa để sinh tồn.”
朝廷控制了全国的经济。
cháotíng kòngzhìle quánguó de jīngjì.
“Triều đình khống chế kinh tế của cả quốc gia.”
保持宏观经济大盘与金融体系平稳健康运行,是有效抵御外部风险冲击、保障社会大局和谐稳定的基本前提。
Bǎo chí hóng guān jīng jì dà pán yǔ jīn róng tǐ xì píng wěn jiàn kāng yùn xíng, shì yǒu xiào dǐ yù wài bù fēng xiǎn chōng jī, bǎo zhàng shè huì dà jú hé xié wěn dìng de jī běn qián tí.
“Duy trì đại cục kinh tế vĩ mô và hệ thống tài chính vận hành ổn định khỏe mạnh là tiền đề cơ bản để phòng ngừa hiệu quả các cú sốc rủi ro từ bên ngoài và bảo đảm đại cục xã hội hài hòa vững chắc.”
“资”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““资” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他家有一个大宅院。
Tā jiā yǒu yí gè dà zháiyuàn.
“Nhà anh ấy có một khuôn viên rất lớn.”
国家科技实力的全面跃升为维护国家长治久安与人民安居乐业提供了最坚实强大的安全基石与安定环境。
Guó jiā kē jì shí lì de quán miàn yuè shēng wèi wéi hù guó jiā cháng zhì jiǔ ān yǔ rén mín ān jū lè yè tí gōng le zuì jiān shí qiáng dà de ān quán jī shí yǔ ān dìng huán jìng.
“Sức mạnh khoa học công nghệ quốc gia nhảy vọt toàn diện đã mang lại nền tảng an ninh vững mạnh kiên cố nhất và môi trường ổn định yên ổn cho việc duy trì đất nước thái bình thịnh trị lâu dài và nhân dân an cư lạc nghiệp.”
工人使用升降机工作。
gōngrén shǐyòng shēngjiàngjī gōngzuò.
“Công nhân sử dụng thang máy để làm việc.”
这家公司的财务状况稳固。
zhè jiā gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng wěngù.
“Tình hình tài chính của công ty này ổn định.”
把个人的学术追求深深融入国家重大战略科技事业之中,是当代广大青年科技工作者实现人生价值的最高精神归宿。
Bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú shēn shēn róng rù guó jiā zhòng dà zhàn lüè kē jì shì yè zhī zhōng, shì dāng dài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě shí xiàn rén shēng jià zhí de zuì gāo jīng shén guī sù.
“Hòa quyện sâu sắc sự theo đuổi học thuật của cá nhân vào sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược trọng đại của quốc gia chính là bến đỗ cuối cùng chốn về tinh thần cao đẹp nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ đương đại thực hiện giá trị nhân sinh.”
这个石块有几个棱?
zhège shí kuài yǒu jǐ ge léng?
“Viên đá này có bao nhiêu cạnh?”
能量守恒是物理学基础。
Néngliàng shǒuhéng shì wùlǐxué jīchǔ.
“Định luật bảo toàn năng lượng là nền tảng của vật lý học.”
冷却塔运行得很稳定。
lěngquè tǎ yùnxíng de hěn wěndìng.
“Tháp làm mát vận hành rất ổn định.”
窗前有一朵鲜花。
chuāng qián yǒu yī duǒ xiānhuā.
“Trước cửa sổ có một bông hoa tươi.”
城市有序推进老旧高耗能工业厂房拆除与生态修复工程,将其整体改造成了现代高新技术产业园。
Chéng shì yǒu xù tuī jìn lǎo jiù gāo hào néng gōng yè chǎng fáng chāi chú yǔ shēng tài xiū fù gōng chéng, jiāng qí zhěng tǐ gǎi zào chéng le xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.
“Thành phố đẩy mạnh có trật tự công trình phục hồi sinh thái và tháo dỡ dỡ bỏ các nhà xưởng công nghiệp tiêu hao nhiều năng lượng cũ kỹ, cải tạo toàn bộ thành khu công viên ngành nghề công nghệ cao mới hiện đại.”
这里有很多古老的家宅。
zhè li yǒu hěnduō gǔlǎo de jiāzhái.
“Ở đây có rất nhiều ngôi nhà cổ.”
港珠澳大桥作为当今世界总体跨度最长、钢结构体量最大的跨海大桥,成为了连接粤港澳大湾区腾飞的黄金纽带。
Gǎng zhū ào dà qiáo zuò wéi dāng jīn shì jiè zǒng tǐ kuà dù zuì zhǎng, gāng jié gòu tǐ liàng zuì dà de kuà hǎi dà qiáo, chéng wéi le lián jiē yuè gǎng ào dà wān qū téng fēi de huáng jīn niǔ dài.
“Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao với tư cách là cây cầu vượt biển có tổng nhịp khẩu độ dài nhất và khối lượng kết cấu thép lớn nhất thế giới hiện nay, đã trở thành nhịp cầu dải lụa vàng kết nối sự cất cánh của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu) Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao.”
这家公司是私营的。
zhè jiā gōngsī shì sīyíng de.
“Công ty này là công ty tư nhân.”
建筑学的知识很重要。
jiànzhùxué de zhīshi hěn zhòngyào.
“Kiến thức về kiến trúc học rất quan trọng.”
屠宰场每天都很忙碌。
Túzǎi chǎng měitiān dōu hěn mánglù.
“Lò mổ rất bận rộn mỗi ngày.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống