Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 6 Danh từ

我们要携手全球各国科技界共同应对气候变化与生态危机,全力守护人类赖以生存的唯一美丽地球家园。

Wǒ men yào xié shǒu quán qiú gè guó kē jì jiè gòng tóng yìng duì qì hòu biàn huà yǔ shēng tài wēi jī, quán lì shǒu hù rén lèi lài yǐ shēng cún de wéi yī měi lì dì qiú jiā yuán.

“Chúng ta phải chung tay cùng giới khoa học công nghệ các nước trên toàn cầu cùng ứng phó với khủng hoảng sinh thái và biến đổi khí hậu, dốc toàn lực bảo vệ quê hương mái ấm quê nhà Trái Đất tươi đẹp duy nhất mà nhân loại nương tựa để sinh tồn.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

保持宏观经济大盘与金融体系平稳健康运行,是有效抵御外部风险冲击、保障社会大局和谐稳定的基本前提。

Bǎo chí hóng guān jīng jì dà pán yǔ jīn róng tǐ xì píng wěn jiàn kāng yùn xíng, shì yǒu xiào dǐ yù wài bù fēng xiǎn chōng jī, bǎo zhàng shè huì dà jú hé xié wěn dìng de jī běn qián tí.

“Duy trì đại cục kinh tế vĩ mô và hệ thống tài chính vận hành ổn định khỏe mạnh là tiền đề cơ bản để phòng ngừa hiệu quả các cú sốc rủi ro từ bên ngoài và bảo đảm đại cục xã hội hài hòa vững chắc.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“资”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““资” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 貝 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 7 Động từ

国家科技实力的全面跃升为维护国家长治久安与人民安居乐业提供了最坚实强大的安全基石与安定环境。

Guó jiā kē jì shí lì de quán miàn yuè shēng wèi wéi hù guó jiā cháng zhì jiǔ ān yǔ rén mín ān jū lè yè tí gōng le zuì jiān shí qiáng dà de ān quán jī shí yǔ ān dìng huán jìng.

“Sức mạnh khoa học công nghệ quốc gia nhảy vọt toàn diện đã mang lại nền tảng an ninh vững mạnh kiên cố nhất và môi trường ổn định yên ổn cho việc duy trì đất nước thái bình thịnh trị lâu dài và nhân dân an cư lạc nghiệp.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Danh từ

把个人的学术追求深深融入国家重大战略科技事业之中,是当代广大青年科技工作者实现人生价值的最高精神归宿。

Bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú shēn shēn róng rù guó jiā zhòng dà zhàn lüè kē jì shì yè zhī zhōng, shì dāng dài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě shí xiàn rén shēng jià zhí de zuì gāo jīng shén guī sù.

“Hòa quyện sâu sắc sự theo đuổi học thuật của cá nhân vào sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược trọng đại của quốc gia chính là bến đỗ cuối cùng chốn về tinh thần cao đẹp nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ đương đại thực hiện giá trị nhân sinh.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
守恒
shǒuhéng THỦ HẰNG

bảo toàn

能量守恒是物理学基础。

Néngliàng shǒuhéng shì wùlǐxué jīchǔ.

“Định luật bảo toàn năng lượng là nền tảng của vật lý học.”

#19 HSK 5 Động từ

城市有序推进老旧高耗能工业厂房拆除与生态修复工程,将其整体改造成了现代高新技术产业园。

Chéng shì yǒu xù tuī jìn lǎo jiù gāo hào néng gōng yè chǎng fáng chāi chú yǔ shēng tài xiū fù gōng chéng, jiāng qí zhěng tǐ gǎi zào chéng le xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.

“Thành phố đẩy mạnh có trật tự công trình phục hồi sinh thái và tháo dỡ dỡ bỏ các nhà xưởng công nghiệp tiêu hao nhiều năng lượng cũ kỹ, cải tạo toàn bộ thành khu công viên ngành nghề công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

港珠澳大桥作为当今世界总体跨度最长、钢结构体量最大的跨海大桥,成为了连接粤港澳大湾区腾飞的黄金纽带。

Gǎng zhū ào dà qiáo zuò wéi dāng jīn shì jiè zǒng tǐ kuà dù zuì zhǎng, gāng jié gòu tǐ liàng zuì dà de kuà hǎi dà qiáo, chéng wéi le lián jiē yuè gǎng ào dà wān qū téng fēi de huáng jīn niǔ dài.

“Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao với tư cách là cây cầu vượt biển có tổng nhịp khẩu độ dài nhất và khối lượng kết cấu thép lớn nhất thế giới hiện nay, đã trở thành nhịp cầu dải lụa vàng kết nối sự cất cánh của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu) Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao.”

Bộ: 木 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →