Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#9 HSK 5 Danh từ

每逢周末春光明媚,许多市民喜欢自驾前往生态优美宁静的城市郊区休闲度假露营。

Měi féng zhōu mò chūn guāng míng mèi, xǔ duō shì mín xǐ huān zì jià qián wǎng shēng tài yōu měi níng jìng de chéng shì jiāo qū xiū xián dù jià lù yíng.

“Mỗi dịp cuối tuần nắng xuân chan hòa, rất nhiều người dân thích lái xe về vùng ngoại ô thanh bình phong cảnh sinh thái hữu tình để nghỉ ngơi cắm trại thư giãn.”

Bộ: 邑 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

我国桥梁工程设计团队成功攻克了深海复杂海况下超大跨度悬索桥的空气动力学抗风设计难题。

Wǒ guó qiáo liáng gōng chéng shè jì tuán duì chéng gōng gōng kè le shēn hǎi fù zá hǎi kuàng xià chāo dà kuà dù xuán suǒ qiáo de kōng qì dòng lì xué kàng fēng shè jì nán tí.

“Đội ngũ thiết kế công trình cầu đường nước ta đã khắc phục thành công bài toán thiết kế khí động học chống gió bão của cầu treo nhịp siêu lớn trong điều kiện hải văn biển sâu phức tạp.”

Bộ: 言 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 2 Danh từ

春暖花开时节,大学校园内绿草如茵、樱花盛开,处处洋溢着朝气蓬勃的青春活力。

Chūn nuǎn huā kāi shí jié, dà xué xiào yuán nèi lǜ cǎo rú yīn, yīng huā shèng kāi, chù chù yáng yì zhe zhāo qì péng bó de qīng chūn huó lì.

“Vào tiết trời xuân ấm áp hoa nở, trong khuôn viên trường học đại học cỏ xanh như nhung, hoa anh đào nở rộ, khắp nơi ngập tràn sức sống thanh xuân hừng hực.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

智慧社区全面推行数字化便民物业管理系统,全天候为居民提供高效优质的维修与安保服务。

Zhì huì shè qū quán miàn tuī xíng shù zì huà biàn mín wù yè guǎn lǐ xì tǒng, quán tiān hòu wèi jū mín tí gōng gāo xiào yōu zhì dì wéi xiū yǔ ān bǎo fú wù.

“Khu dân cư thông minh đẩy mạnh toàn diện hệ thống quản lý bất động sản ban quản lý tòa nhà tiện dân số hóa, cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh và sửa chữa chất lượng cao hiệu quả suốt 24/7 cho cư dân.”

Bộ: 牛 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Danh từ

国家文物保护科研团队运用多光谱高精度荧光成像与原位无损分析技术,实现了对千年莫高窟古老壁画的数字化永久活态保存。

Guó jiā wén wù bǎo hù kē yán tuán duì yùn yòng duō guāng pǔ gāo jīng dù yíng guāng chéng xiàng yǔ yuán wèi wú sǔn fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián mò gāo kū gǔ lǎo bì huà de shù zì huà yǒng jiǔ huó tài bǎo cún.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học bảo tồn di sản văn vật quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích không phá hủy tại chỗ và hình ảnh huỳnh quang độ chính xác cao đa quang phổ đã thực hiện bảo tồn sống động vĩnh cửu số hóa đối với các bức bích họa tranh tường cổ ngàn năm trong Hang Mạc Cao.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家大科学装置高能同步辐射光源主体建筑圆满落成,为我国前沿基础物质科学探索提供了世界顶级科研利器。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì gāo néng tóng bù fú shè guāng yuán zhǔ tǐ jiàn zhù yuán mǎn luò chéng, wèi wǒ guó qián yán jī chǔ wù zhì kē xué tàn suǒ tí gōng le shì jiè dǐng jí kē yán lì qì.

“Công trình kiến trúc chủ thể của Đại Thiết bị Khoa học Quốc gia Nguồn Bức xạ Đồng bộ Năng lượng Cao đã khánh thành hoàn mỹ, mang lại vũ khí nghiên cứu khoa học đỉnh cao thế giới cho việc khám phá khoa học vật chất cơ bản tiên phong của nước ta.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →