蛤蜊
Minh họa từ vựng 蛤蜊
gélí HÁN VIỆT: CÁP LỊ

蛤蜊: con ngao; con nghêu; con sò; ngao sò

con ngao con nghêu con sò ngao sò

Nét viết & luyện viết chữ 蛤蜊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛤
há CÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc; con cóc; ếch; nhái

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 12 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ CÁP (蛤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ).

蜊
lí LỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con sò

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 13 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ LỊ (蜊): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蛤蜊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了新鲜的蛤蜊。

wǒ mǎile xīnxiān de gélí.

“Tôi đã mua ngao tươi.”

Ví dụ #2

蛤蜊肉非常鲜美。

gélí ròu fēicháng xiānměi.

“Thịt nghêu rất tươi ngon.”

Từ “蛤蜊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →