雕
Minh họa từ vựng 雕
diāo HÁN VIỆT: ĐIÊU

雕: điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng

điêu khắc chạm khắc chim điêu chim ưng

Nghĩa tiếng Anh (English): to carve, to engrave, eagle, vulture

Nét viết & luyện viết chữ 雕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雕
diāo ĐIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).

Câu ví dụ với từ “雕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大国工匠运用超高精度纳米激光微雕刻技术,在仅有头发丝几十分之一粗细的光纤端面上雕刻出了复杂微结构光学器件。

Dà guó gōng jiàng yùn yòng chāo gāo jīng dù nà mǐ jī guāng wēi diāo kè jì shù, zài jǐn yǒu tóu fà sī jǐ shí fēn zhī yī cū xì de guāng xiān duān miàn shàng diāo kè chū le fù zá wēi jié gòu guāng xué qì jiàn.

“Bậc thợ lớn quốc gia ứng dụng công nghệ vi chạm khắc điêu khắc laser nano độ chính xác siêu cao đã điêu khắc chạm khắc nên các linh kiện quang học vi cấu trúc phức tạp trên mặt đầu sợi quang có độ dày chỉ bằng vài phần mười sợi tóc.”

Craftsmen engraved micro-optical structures onto optical fiber ends using nano-laser micro-carving technologies.

Từ “雕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →