鲫鱼: cá diếc; cá giếc
Nét viết & luyện viết chữ 鲫鱼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỨC (鲫, phồn thể: 鯽): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 15 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cá diếc; cá giếc
Chữ TỨC (鲫, phồn thể: 鯽): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 15 nét (7 nét phụ).
cá
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”
Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.
Câu ví dụ với từ “鲫鱼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鲫鱼汤的味道非常鲜美。
jìyútāng de wèidào fēicháng xiānměi.
“Canh cá diếc có hương vị rất thơm ngon.”
他在池塘里钓到了鲫鱼。
tā zài chítáng lǐ diào dào le jìyú.
“Anh ấy đã câu được cá diếc ở trong ao.”
Từ “鲫鱼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn