番鸭: con Ngan (động vật); ngan; vịt xiêm; vịt đực
Nét viết & luyện viết chữ 番鸭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)
Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
con vịt
Chữ ÁP (鸭, phồn thể: 鴨): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Câu ví dụ với từ “番鸭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妈妈用番鸭煲汤味道很香。
Māma yòng fān yā bāotāng wèidào hěn xiāng.
“Mẹ nấu canh bằng vịt xiêm, mùi vị rất thơm.”
农村很多家庭都会养番鸭。
Nóngcūn hěnduō jiātíng dōuhuì yǎng fān yā.
“Ở nông thôn nhiều gia đình đều nuôi vịt xiêm.”
Từ “番鸭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 番鸭 (fān yā)
番鸭 (fān yā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “番鸭” có phiên âm Pinyin là “fān yā”, âm Hán Việt là “PHIÊN ÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con Ngan (động vật); ngan; vịt xiêm; vịt đực”.
Chữ 番鸭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “番鸭” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.