狐蝠
Minh họa từ vựng 狐蝠 (hú fú)
hú fú HÁN VIỆT: HỒ BỨC

狐蝠: dơi cáo (dơi ăn quả lớn)

dơi cáo (dơi ăn quả lớn)

Nét viết & luyện viết chữ 狐蝠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒ (狐): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狐
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cáo

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ HỒ (狐): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét.

蝠
fú BỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con dơi

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ BỨC (蝠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “狐蝠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 狐蝠.

Từ “狐蝠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 狐蝠 (hú fú)

狐蝠 (hú fú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “狐蝠” có phiên âm Pinyin là “hú fú”, âm Hán Việt là “HỒ BỨC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dơi cáo (dơi ăn quả lớn)”.

Chữ 狐蝠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “狐蝠” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-03-23T16:57:10+07:00