兽: thú; con thú
Nét viết & luyện viết chữ 兽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thú; con thú
Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Câu ví dụ với từ “兽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们看到了一头野兽。
tāmen kàn dàole yītóu yěshòu.
“Họ đã nhìn thấy một con thú hoang.”
这是一种稀有的兽。
zhè shì yī zhǒng xīyǒu de shòu.
“Đây là một loài thú hiếm.”
Từ “兽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn