猎犬
Minh họa từ vựng 猎犬
lièquǎn HÁN VIỆT: LIỆP KHUYỂN

猎犬: chó săn; muông săn

chó săn muông săn

Nét viết & luyện viết chữ 猎犬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猎
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săn bắn; săn bắt; săn

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

犬
quǎn KHUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chó, chó nghiệp vụ

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng như chữ ĐẠI (大) vươn mình, Thêm chấm trên phải thành hình chú khuyển. KHUYỂN (犬) trung thành giữ mái hiên, Đứng bên thành KHUYỂN (犭) gắn liền thú hoang.”

Chữ KHUYỂN (犬 / 犭) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con chó nhìn nghiêng với cái đầu ngẩng cao, tai vểnh và chiếc đuôi cong vút. Khi đứng độc lập viết là KHUYỂN (犬), còn khi ghép ở bên trái chữ Hán thì biến thành bộ KHUYỂN (犭) gồm ba nét gọn gàng, đại diện cho các loài thú bốn chân hoặc tính chất nhanh nhẹn, trung thành của loài chó trong văn hóa phương Đông.

Câu ví dụ với từ “猎犬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

俄而,大伙儿站在聚成一圈的猎犬周围。

é'ér, dàhuǒ er zhàn zài jù chéngyī quān de lièquǎn zhōuwéi.

“Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.”

Ví dụ #2

这只猎犬很聪明。

zhè zhī lièquǎn hěn cōngmíng.

“Con chó săn này rất thông minh.”

Từ “猎犬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →