熊猴: khỉ mốc
Nét viết & luyện viết chữ 熊猴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con gấu
Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).
con khỉ
Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).
Câu ví dụ với từ “熊猴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
熊猴生活在森林中。
Xióng hóu shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Khỉ mốc sống trong rừng.”
Từ “熊猴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 熊猴 (xióng hóu)
熊猴 (xióng hóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “熊猴” có phiên âm Pinyin là “xióng hóu”, âm Hán Việt là “HÙNG HẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khỉ mốc”.
Chữ 熊猴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “熊猴” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.