土拨鼠: sóc chuột; chuột chũi
Nét viết & luyện viết chữ 土拨鼠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đất, bùn đất; quê mùa, dân dã, bản địa
Chữ THỔ (土): thuộc bộ THỔ (土), gồm 3 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 土地 (THỔ ĐỊA: đất đai, thổ nhưỡng, đất), 土豆 (THỔ ĐẬU: khoai tây), 风土人情 (PHONG THỔ NHÂN TÌNH: phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương), 领土 (LĨNH THỔ: lãnh thổ, chủ quyền lãnh thổ).
gạt, quay số bấm nút; phân bổ cấp vốn; tốp đoàn (lượng từ)
Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).
con chuột; tuổi Tý
Câu thơ nhớ chữ: “Trên giống cối CỮU hàm răng nhọn, Dưới bốn chân chạy đuôi cong tròn. Đứng đầu mười hai hàng con giáp, Nhanh nhẹn tinh ranh khắp núi non.”
Chữ THỬ (鼠) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện phác họa sống động hình ảnh một con chuột có cái đầu với hàm răng sắc nhọn ở trên (sau biến đổi gần giống bộ CỮU 臼), còn phần dưới là cái thân, bốn chân nhỏ và chiếc đuôi dài uốn cong. Tuy là loài gặm nhấm nhỏ bé hay cắn phá thóc gạo, chuột lại nổi tiếng bởi sự nhanh nhạy, thông minh và khả năng sinh tồn mạnh mẽ, nên được xếp đứng đầu (chi TÝ 子) trong mười hai con giáp của văn hóa Á Đông.
Câu ví dụ với từ “土拨鼠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公园里可以看到土拨鼠。
gōngyuán lǐ kěyǐ kàn dào tǔ bō shǔ.
“Trong công viên có thể nhìn thấy chuột chũi.”
土拨鼠会在冬天冬眠。
tǔ bō shǔ huì zài dōngtiān dōngmián.
“Chuột chũi sẽ ngủ đông vào mùa đông.”
Từ “土拨鼠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn