申诉: khiếu nại; kháng cáo
Nét viết & luyện viết chữ 申诉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khiếu nại; kháng cáo
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
khiếu nại; kháng cáo
Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”
Chữ TỐ (诉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói) biểu ý, bên phải là chữ XÍCH (斥 - gồm cái rìu CÂN 斤 và nét chấm, nghĩa là vạch rõ) biểu âm. Dùng lời nói (NGÔN) sắc bén và rõ ràng như lưỡi rìu (CÂN) để phân trần sự việc hoặc giãi bày nỗi niềm trong lòng gọi là TỐ. Trong giao tiếp hiện đại, chữ TỐ thường ghép trong từ CÁO TỐ (告诉) với nghĩa là kể lại, nói cho người khác biết.
Câu ví dụ với từ “申诉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
被误判后,他立即申诉。
bèi wù pàn hòu, tā lìjí shēnsù.
“Sau khi bị xử oan, anh ấy lập tức kháng cáo.”
律师准备了申诉材料。
lǜshī zhǔnbèi le shēnsù cáiliào.
“Luật sư đã chuẩn bị tài liệu kháng cáo.”
Từ “申诉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn