潜水: lặn, lặn biển sâu có người lái
Nghĩa tiếng Anh (English): to dive, diving, skin diving
Nét viết & luyện viết chữ 潜水
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lặn, lặn biển sâu có người lái
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
nước
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”
Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.
Câu ví dụ với từ “潜水”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国自主研制的“奋斗者”号全海深载人潜水器,在马里亚纳海沟成功完成了数十次深海万米潜水科学考察作业。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de "fèn dòu zhě" hào quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì, zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu chéng gōng wán chéng le shù shí cì shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ kē xué kǎo chá zuò yè.
“Tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển 'Phấn Đấu Giả' do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành xuất sắc hàng chục chuyến lặn biển sâu khảo sát khoa học ở độ sâu vạn mét tại rãnh Mariana.”
The domestically made 'Fendouzhe' full-ocean-depth manned submersible completed dozens of 10,000-meter diving expeditions in the Mariana Trench.
深刻领悟“潜水”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qián shuǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “潜水” (lặn, lặn biển sâu có người lái - TIỀM THUỶ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "潜水" (lặn, lặn biển sâu có người lái) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “潜水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn