Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#1 HSK 6 Danh từ

最新发布的经济统计报告显示,我国高技术装备制造业在第三季度实现了两位数的强劲超预期增长。

Zuì xīn fā bù de jīng jì tǒng jì bào gào xiǎn shì, wǒ guó gāo jì shù zhuāng bèi zhì zào yè zài dì sān jì dù shí xiàn le liǎng wèi shù de qiáng jìng chāo yù qī zēng zhǎng.

“Báo cáo thống kê kinh tế mới nhất cho thấy, ngành chế tạo trang thiết bị công nghệ cao nước ta trong quý 3 đã đạt được mức tăng trưởng mạnh mẽ hai con số vượt ngoài dự kiến.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

全国碳排放权交易市场运行平稳有序,有效发挥了利用市场机制推动全社会绿色低碳转型的枢纽作用。

Quán guó tàn pái fàng quán jiāo yì shì chǎng yùn xíng píng wěn yǒu xù, yǒu xiào fā huī le lì yòng shì chǎng jī zhì tuī dòng quán shè huì lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng de shū niǔ zuò yòng.

“Thị trường giao dịch quyền phát thải carbon toàn quốc vận hành ổn định trật tự, phát huy hiệu quả vai trò đầu mối vận dụng cơ chế thị trường để thúc đẩy toàn xã hội chuyển đổi xanh ít phát thải.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Danh từ

好心市民在公交车上捡到一个装有重要证件的钱包后,立刻主动上交给了执勤民警。

Hǎo xīn shì mín zài gōng jiāo chē shàng jiǎn dào yí gè zhuāng yǒu zhòng yào zhèng jiàn de qián bāo hòu, lì kè zhǔ dòng shàng jiāo gěi le zhí qín mín jǐng.

“Người dân tốt bụng sau khi nhặt được chiếc ví tiền có chứa giấy tờ tùy thân quan trọng trên xe buýt đã lập tức chủ động bàn giao cho cảnh sát làm nhiệm vụ.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

良好的个人财务规划应当合理平衡日常消费、稳健储蓄与长远保险投资,有效提升抵御未来未知风险的能力。

Liáng hǎo de gè rén cái wù guī huà yīng dāng hé lǐ píng héng rì cháng xiāo fèi, wěn jiàn chǔ xù yǔ cháng yuǎn bǎo xiǎn tóu zī, yǒu xiào tí shēng dǐ yù wèi lái wèi zhī fēng xiǎn de néng lì.

“Một kế hoạch tài chính cá nhân lành mạnh cần cân bằng hợp lý giữa tiêu dùng thường nhật, gửi tiết kiệm an toàn vững chắc và đầu tư bảo hiểm dài hạn, nâng cao hiệu quả năng lực chống đỡ rủi ro chưa biết trước trong tương lai.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家财政科学优化科技经费支出结构,持续加大对基础前沿研究与战略新兴产业国家重大科技专项的预算支持力度。

Guó jiā cái zhèng kē xué yōu huà kē jì jīng fèi zhī chū jié gòu, chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū yǔ zhàn lüè xīn xīng chǎn yè guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng de yù suàn zhī chí lì dù.

“Ngân sách tài chính quốc gia tối ưu hóa một cách khoa học cơ cấu chi tiêu kinh phí khoa học công nghệ, liên tục tăng cường mức độ hỗ trợ ngân sách dự toán cho các đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về ngành mới nổi chiến lược và nghiên cứu tiên phong cơ bản.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

公安部保持对跨境电信网络诈骗犯罪的严打高压态势,坚决彻底斩断境外电诈黑色产业链、守护群众财产安全。

Gōng ān bù bǎo chí duì kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì de yán dǎ gāo yā tài shì, jiān jué chè dǐ zhǎn duàn jìng wài diàn zhà hēi sè chǎn yè liàn, shǒu hù qún zhòng cái chǎn ān quán.

“Bộ Công an duy trì thế trận tấn công trấn áp áp lực cao đối với tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới, kiên quyết chặt đứt triệt để chuỗi ngành công nghiệp đen lừa đảo viễn thông ở nước ngoài, canh giữ an toàn tài sản của quần chúng.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

厨房里飘出红烧肉的香味,把 馋虫 都勾出来了。

chú fáng lǐ piāo chū hóng shāo ròu de xiāng wèi , bǎ chán chóng dōu gōu chū lái le 。

“Mùi thơm của thịt kho tàu từ trong bếp bay ra khiến cơn thèm ăn trỗi dậy.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
省却
shěngquè TỈNH KHƯỚC

bỏ qua

我们可以省却中间步骤。

Wǒmen kěyǐ shěngquè zhōngjiān bùzhòu.

“Chúng ta có thể bỏ qua bước trung gian.”

#22 HSK 5 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地救。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì jiù。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách lưu lại một cách tốt hơn.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →