赌钱
Minh họa từ vựng 赌钱
dǔqián HÁN VIỆT: ĐỔ TIỀN

赌钱: cá độ; đánh bạc; đánh bài; cược tiền

cá độ đánh bạc đánh bài cược tiền

Nét viết & luyện viết chữ 赌钱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赌
dǔ ĐỔ

đánh bạc, cá cược; đánh cược liều mạng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
钱
qián TIỀN

tiền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Câu ví dụ với từ “赌钱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他赌钱赌得上瘾。

tā dǔqián dǔ de shàngyǐn.

“Anh ấy đánh bạc đến mức nghiện.”

Ví dụ #2

他呀,备不住又去赌钱了。

tā ya, bèibuzhù yòu qù dǔqiánle.

“Anh ta ấy à, chắc lại đi đánh bạc rồi.”

Từ “赌钱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →